MCCB LS

Etinco là đại lý MCCB LS chính hãng Thái Sơn Bắc và Thái Sơn Nam tại Việt Nam, có bảng giá mới từ 15/04/2026. Aptomat khối MCCB LS tại Etinco có chiết khấu luôn cao hơn thị trường, có thể lên tới 47%đặc biệt với đơn hàng lớn.

1 - 30 của 371 sản phẩm

    Giới thiệu aptomat khối MCCB LS

    Aptomat khối MCCB LS được sản xuất bởi LS Electric Hàn Quốc, đạt chuẩn IEC 60947-2 với đa dạng dòng 1 pha & 3 pha Metasol và Susol. Sản phẩm nổi tiếng với độ bền cơ học cao và khả năng bảo vệ hệ thống điện an toàn tuyệt đối trước các sự cố quá tải, ngắn mạch.

    metasol mccb ls elcb ls a1

    Tại thị trường Việt Nam, aptomat khối LS phổ biến với hai dòng sản phẩm chính là Metasol và Susol:

    • Dòng MCCB Metasol (ABN, ABS): Phân khúc phổ thông, kinh tế; dòng cắt từ 14kA – 37kA, chuyên dụng cho tủ phân phối tòa nhà và nhà xưởng.
    • Dòng MCCB Susol (TD, TS): Phân khúc cao cấp, hiệu suất cao; dòng cắt lên đến 150kA, tích hợp công nghệ dập hồ quang tiên tiến, dành cho các hệ thống yêu cầu dòng cắt siêu cao.

    susol mccb ls a1

    Các dòng MCCB LS có cấu hình 2P, 3P, 4P; dải dòng định mức trải dài từ 15A đến 1600A.

    Xem toàn bộ dòng thiết bị LS tại: Bảng giá Thiết bị điện LS

    Aptomat khối LS MCCB đạt các chứng nhận khắt khe: IEC 60947-2, KEMA, CE, UL. Tại Việt Nam, MCCB LS chiếm thị phần áp đảo nhờ vỏ đúc Bakelite chịu nhiệt xuất sắc, khả năng vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và tuổi thọ đóng cắt lên đến hàng vạn lần.

    Etinco là đại lý MCCB LS chính thức của Thái Sơn BắcThái Sơn Nam tại Việt Nam.

    chung nhan Etinco phan phoi LS Electric - Thiet bi dong cat

    chung-nhan-Etinco-phan-phoi-LS-Electric-mien-Nam

    Chúng tôi cam kết:

    • 100% hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ bản gốc.
    • Chính sách bảo hành đổi mới theo tiêu chuẩn LS Electric.
    • Giá thành tối ưu cho thầu cơ điện và đơn vị làm tủ bảng điện.

    Bảng giá MCCB LS 2026

    Bảng giá MCCB LS 2026 mới (từ 15/04/2026) từ Etinco. Cam kết giá tốt hàng đầu Việt Nam. 

    Xem và tải về bảng giá PDF tại: Bảng giá MCCB LS & ELCB LS

    Bảng giá MCCB LS Metasol loại cố định 1 pha 2 cực

    Mã hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    ABN52c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 990,000
    ABN62c 60A 1,100,000
    ABN102c 15 - 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 75 - 100A 1,280,000
    ABN202c 125 - 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 2,400,000
    ABN402c 250 - 300 - 350 - 400A 5,800,000
    ABS32c 5 - 10 - 15 - 20 - 30A 950,000
    ABS52c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 1,060,000
    ABS102c 40 - 50 - 60 - 75 - 100 - 125A 1,750,000
    ABS202c 125 - 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 2,700,000
    BS32c (không vỏ) 6 - 10 - 15 - 20 - 30A 115,000
    BS32c w/c (có vỏ) 6 - 10 - 15 - 20 - 30A 165,000

    Bảng giá MCCB LS Metasol loại cố định 3 pha 3 cực

    Mã hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    ABN53c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 1,150,000
    ABN63c 60A 1,300,000
    ABN103c 15 - 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 75 - 100A 1,500,000
    ABN203c 100 - 125 - 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 2,860,000
    ABN403c 250 - 300 - 350 - 400A 7,150,000
    ABN803c 500 - 630A 13,700,000
    ABN803c 700 - 800A 15,500,000
    ABS33c 5 - 10 - 20 - 30A 1,120,000
    ABS53c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 1,250,000
    ABS103c 15 - 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 75 - 100 - 125A 2,050,000
    ABS203c 125 - 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 3,350,000
    ABS403c 250 - 300 - 350 - 400A 7,700,000
    ABS803c 500 - 630A 16,100,000
    ABS803c 700 - 800A 17,300,000
    ABS1003b 1000A 33,600,000
    ABS1203b 1200A 36,000,000

    Bảng giá MCCB LS Metasol loại cố định 3 pha 4 cực

    Mã hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    ABN54c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 1,500,000
    ABN104c 15 - 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 75 - 100A 1,850,000
    ABN204c 125 - 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 3,450,000
    ABN404c 250 - 300 - 350 - 400A 8,250,000
    ABN804c 500 - 630A 15,500,000
    ABN804c 700 - 800A 18,100,000
    ABS54c 15 - 20 - 30 - 40 - 50A 1,550,000
    ABS104c 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 75 - 100 - 125A 2,350,000
    ABS204c 150 - 175 - 200 - 225 - 250A 3,900,000
    ABS404c 250 - 300 - 350 - 400A 9,500,000
    ABS804c 500 - 630A 19,800,000
    ABS804c 700 - 800A 22,500,000
    ABS1004b 1000A 38,500,000
    ABS1204b 1200A 42,200,000

    Bảng giá MCCB LS Metasol loại chỉnh dòng

    Mã Hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    ABS103c FMU 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100 - 125A 2,500,000
    ABS203c FMU 100 - 125 - 160 - 200 - 250A 3,850,000
    ABS104c FMU 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100 - 125A 2,950,000
    ABS204c FMU 100 - 125 - 160 - 200 - 250A 4,800,000

    Bảng giá MCCB LS Susol 3 pha 3 cực

    Mã hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    FTU: Loại không chỉnh dòng
    TD100N FTU100 3P 16 - 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 2,860,000
    TD160N FTU160 3P 125A 3,400,000
    TD160N FTU160 3P 160A 4,100,000
    TS100N FTU100 3P 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 2,860,000
    TS160N FTU160 3P 100 - 125A 3,960,000
    TS160N FTU160 3P 160A 4,400,000
    TS250N FTU250 3P 125 - 160 - 200A 5,750,000
    TS250N FTU250 3P 250A 6,850,000
    TS400N FTU400 3P 300 - 400A 9,800,000
    TS630N FTU630 3P 500 - 630A 14,200,000
    TS800N FTU800 3P 800A 17,800,000
    FMU: Loại chỉnh dòng (nhiệt) 3 bước 0.8, 0.9, 1.0 x In
    TD100N FMU100 3P 16 - 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 3,100,000
    TD160N FMU160 3P 125A 3,800,000
    TD160N FMU160 3P 160A 4,250,000
    TS100N FMU100 3P 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 3,100,000
    TS160N FMU160 3P 100 - 125A 4,150,000
    TS160N FMU160 3P 160A 4,650,000
    TS250N FMU250 3P 125 - 160 - 200A 5,750,000
    TS250N FMU250 3P 250A 7,200,000
    TS400N FMU400 3P 300 - 400A 10,700,000
    TS630N FMU630 3P 500 - 630A 16,000,000
    TS800N FMU800 3P 800A 19,600,000
    ATU: Loại chỉnh dòng cắt (nhiệt) và dòng ngắn mạch (từ)
    TS160N ATU160 3P 125A 4,500,000
    TS160N ATU160 3P 160A 4,900,000
    TS250N ATU250 3P 200A 6,250,000
    TS250N ATU250 3P 250A 7,700,000
    TS400N ATU400 3P 400A 11,600,000
    TS630N ATU630 3P 630A 16,800,000
    TS800N ATU800 3P 800A 21,600,000
    Loại cho hệ thống phân phối điện 1600A
    TS1000N 3P 1000A 51,500,000
    TS1250N 3P 1250A 54,000,000
    TS1600N 3P 1600A 65,000,000
    TS1000H 3P 1000A 53,700,000
    TS1250H 3P 1250A 57,500,000
    TS1600H 3P 1600A 68,500,000
    TS1000L 3P 1000A 75,000,000

    Bảng giá MCCB LS Susol 3 pha 4 cực

    Mã hàng Dòng điện In (A) Giá niêm yết (VNĐ)
    FTU: Loại không chỉnh dòng
    TD100N FTU100 4P 16 - 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 3,360,000
    TD160N FTU160 4P 125A 4,200,000
    TD160N FTU160 4P 160A 5,500,000
    TS100N FTU100 4P 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 4,000,000
    TS160N FTU160 4P 100 - 125A 5,500,000
    TS160N FTU160 4P 160A 6,250,000
    TS250N FTU250 4P 125 - 160 - 200A 7,700,000
    TS250N FTU250 4P 250A 9,100,000
    TS400N FTU400 4P 300 - 400A 12,600,000
    TS630N FTU630 4P 500 - 630A 15,400,000
    TS800N FTU800 4P 800A 22,200,000
    FMU: Loại chỉnh dòng (nhiệt) 3 bước 0.8, 0.9, 1.0 x In
    TD100N FMU100 4P 16 - 20 - 25 - 32 - 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 3,550,000
    TD160N FMU160 4P 125A 5,500,000
    TD160N FMU160 4P 160A 6,400,000
    TS100N FMU100 4P 40 - 50 - 63 - 80 - 100A 4,500,000
    TS160N FMU160 4P 100 - 125A 5,600,000
    TS160N FMU160 4P 160A 6,500,000
    TS250N FMU250 4P 125 - 160 - 200A 8,200,000
    TS250N FMU250 4P 250A 9,600,000
    TS400N FMU400 4P 300 - 400A 13,600,000
    TS630N FMU630 4P 500 - 630A 20,500,000
    TS800N FMU800 4P 800A 26,000,000
    ATU: Loại chỉnh dòng cắt (nhiệt) và dòng ngắn mạch (từ)
    TS100N ETS23 3P 80A 5,000,000
    TS160N ETS23 3P 40 - 80 - 160A 6,200,000
    TS250N ETS23 3P 250A 8,500,000
    TS400N ETS33 3P 400A 13,000,000
    TS630N ETS33 3P 630A 19,800,000
    TS800N ETS43 3P 800A 22,800,000
    Loại cho hệ thống phân phối điện 1600A
    TS1000N 4P 1000A 63,000,000
    TS1250N 4P 1250A 66,000,000
    TS1600N 4P 1600A 79,500,000
    TS1000H 4P 1000A 68,500,000
    TS1250H 4P 1250A 77,000,000
    TS1600H 4P 1600A 96,000,000

    Xem toàn bộ CB LS tại: Bảng giá CB LS

    Không chỉ là lời nói, Etinco cam kết: “HOÀN TIỀN 100%” nếu không đảm bảo được chất lượng. Đến với chúng tôi, bạn sẽ cảm nhận được SỰ KHÁC BIỆT mà không nhà phân phối nào có được.

    Xem thêm: ELCB LS chính hãng

    Các dòng MCCB LS Metasol & Susol phổ biến

    MCCB LS phân phối tại Việt Nam chính gồm 2 Series là Metasol và Susol:

    • LS Metasol MCCB: Là phiên bản nâng cấp của dòng Meta-MEC, lựa chọn tối ưu về mặt kinh tế. Gồm các dòng ABN, ABS, ABH và ABL.
    • LS Susol MCCB: là dòng thiết bị cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống đòi hỏi dòng cắt cực lớn và an toàn tuyệt đối. Gồm các dòng TE, TS và TD.

    Ngoài ra còn các dòng MCCB đơn lẻ như BS (dạng aptomat tép), ABE (dòng Meta-MEC cũ),..

    MCCB LS Metasol ABN

    mccb ls abn series thumbnail

    LS Metasol ABN là dòng MCCB kinh tế với dòng cắt ngắn mạch thông dụng từ 14kA đến 37kA (tùy thuộc vào kích thước khung Ampere từ 50AF đến 800AF), tối ưu cho các mạch nhánh phụ tải dân dụng, tòa nhà văn phòng hoặc các hệ thống xưởng công nghiệp nhẹ.

    Các dòng tiêu biểu Etinco phân phối: ABN53c, ABN63c, ABN103c, ABN203c, ABN403c và ABN803c (có các biến thể 2P, 3P và 4P).

    MCCB LS Metasol ABS

    mccb ls abs series thumbnail

    LS Metasol ABS là dòng MCCB bảo vệ tiêu chuẩn cao, có khả năng chịu dòng cắt tốt hơn ABN, từ 14kA đến 65kA (tùy thuộc vào kích thước khung Ampere từ 30AF đến 1200AF), chuyên dụng cho các dây chuyền sản xuất, máy móc nhà xưởng và các tủ điện phân phối nhánh.

    Các dòng tiêu biểu Etinco phân phối: ABS33c, ABS53c, ABS63c, ABS103c, ABS203c, ABS403c, ABS803c, ABS1003b và ABS1203b (có các biến thể 2P, 3P và 4P).

    MCCB LS Metasol ABH

    LS Metasol ABH là dòng MCCB hiệu suất cao, dòng cắt ngắn mạch 50kA và 65kA (tùy thuộc vào kích thước khung Ampere từ 50AF đến 400AF), bảo vệ an toàn cho các cụm máy công nghiệp công suất lớn, hệ thống điều hòa trung tâm tòa nhà hoặc các vị trí tủ điện có dòng sự cố dự kiến ở mức cao.

    MCCB LS Metasol ABL

    LS Metasol ABL là phân khúc cao cấp nhất của MCCB Metasol Series, có dòng cắt ngắn mạch 60kA đến 85kA (kích thước khung Ampere 125AF đến 1200AF), chuyên dụng cho các vị trí đầu nguồn đặt rất gần trạm biến áp, giúp dập tắt dòng sự cố siêu tốc.

    MCCB LS Susol TE

    LS Susol TE có dải dòng điện định mức từ 16A đến 160A với dòng cắt ngắn mạch linh hoạt đến 85kA trong một thiết kế nhỏ gọn. Đây là giải pháp phân khúc cao cấp chuyên dụng cho các tủ điều khiển máy móc OEM, tủ điện phân phối nhánh của tòa nhà hoặc nhà xưởng, yêu cầu tối ưu hóa không gian lắp đặt.

    MCCB LS Susol TD

    mccb ls td series thumbnail

    LS Susol TD là dòng MCCB cao cấp sở hữu dải dòng điện từ 16A đến 160A và dòng cắt ngắn mạch đến 200kA, sử dụng bộ trip FTU và FMU. Thiết bị chuyên dụng cho các hạ tầng năng lượng, trạm biến áp hoặc nhà máy công nghiệp nặng yêu cầu độ tin cậy vận hành và khả năng chịu tải liên tục ở mức tối đa.

    Các dòng tiêu biểu Etinco phân phối: TD100N và TD160N (có các biến thể 3P và 4P với bộ trip FTU, FMU).

    MCCB LS Susol TS

    mccb ls ts series thumbnail

    LS Susol TS là dòng MCCB tối tân nhất sở hữu dải dòng điện từ 40A đến 1600A và dòng cắt ngắn mạch mạnh mẽ lên đến 200kA, sử dụng đa dạng bộ trip như FTU, FMU, RTU, ATU, ETS,... Thiết bị chuyên dụng làm aptomat tổng đầu nguồn (Main CB) cho các tổ hợp nhà máy lớn, trung tâm dữ liệu, hỗ trợ tùy chỉnh thông số chính xác để phối hợp bảo vệ chọn lọc hoàn hảo cho toàn hệ thống.

    Các dòng tiêu biểu Etinco phân phối: TS100N, TS160N, TS250N, TS400N, TS630N, TS800N, TS1000N, TS1250N và TS1600N (có các biến thể 3P và 4P với bộ trip FTU, FMU, ATU, ETS,...).

    Etinco là đơn vị cung cấp dòng MCCB LS chính hãng, uy tín hàng đầu Việt Nam. Đến với Etinco, quý khách hàng sẽ được hưởng những quyền lợi sau:

    cam ket etinco mien bac 1

    Đọc thêm: MCCB là gì? Đặc điểm và ứng dụng của aptomat khối