Bảng giá dây cáp điện Trần Phú


Dây điện trần phú 41 Phương Liệt bảng báo giá mới nhất 2024.Bao gồm:giá dây trần phú 1.5, 2.5, 2×0 75, 2×1 5, 2×2 5, 2×4, 2×6, 2×10.Bảng giá dây cáp Trần Phú luôn được cập nhật nhanh nhất.Với Chiết Khấu cao nhất cho công ty ,đại lý nhỏ,cửa hàng cũng như cá nhân .
>>> Xem thêm:bảng giá dây cáp điện Cadisun 2024

[wpdatatable id=4]

Dây cáp điện Trần Phú ở đâu giá rẻ chiết khấu cao?
Bạn đang tìm đại lý nhà phân phối dây cáp điện Trần Phú? Bạn không biết đơn vị nào bán Trần Phú giá rẻ chiết khấu tốt? Bạn không biết đâu là đại lý Trần Phú chính hãng? uy tín?. Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận ngay Sự Khác Biệt về GIÁkhông đơn vị nào có được.
Xem Ngay: bảng giá dây điện cadisun 
[wpdatatable id=3]
Etinco là đại lý cấp 1 của nhà máy cáp điện Trần Phú ,đơn vị Duy Nhất là tổng kho phân phối và cung cấp dây cáp điện Trần Phú tại Việt Nam.Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất từ Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Trần Phú 41 Phương Liệt nhà máy dây cáp điện Trần Phú Hải Dương .Bạn sẽ nhận được ngay đơn giá Chiết Khấu Cao Nhất Thị trường.(Gọi điện trực tiếp luôn có chiết khấu tốt hơn)


Tại sao Etinco là nhà phân phối số 1 về dây cáp Trần Phú?

tai sao
dây điện trần phú

Dưới đây là bảng Giá List dây cáp trần phú.
Bạn muốn báo giá dây cáp Trần Phú mới nhất và giá tốt nhất.Chỉ cần gửi thông tin sản phẩm số lượng qua Email: kd@etinco.vn. Chúng tôi sẽ gửi báo giá sau 3 phút .Hoặc gọi ngay cho chúng tôi 0939 66 44 22.Để được báo giá tốt nhất Việt Nam..

Bảng giá dây điện Trần Phú

Dây điện dân dụng Trần Phú được làm từ 99.99% đồng nguyên chất, có ưu thế dẫn điện tốt, vỏ bọc nhựa PVC/XLPE cách điện. Nó có thể lắp đặt dễ dàng trong những ống cố đinh (ống cứng và chịu được lực, được chôn trong đất, trên sàn nhà, trần hoặc trong tường).

Dây điện đơn – CU/PVC (Ruột đồng cách điện PVC), mầu dây (đỏ, xanh, vang, đen, tiếp địa).

Dây điện dẹp – Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây xúp – Cu/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC).

Dây điện trong (2,3,4) Ruột mền – Cu/PVC (Ruột đồng, Cách điện PVC, vỏ PVC).

Dây điện dính cách Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

SttTên sản phẩmSố sợiĐK sợiĐvtĐơn giá
VNĐ/m

DÂY ĐƠN – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa
1Dây đơn VCm 1×0,75240,2m
2Dây đơn VCm 1×1,0320,2m
3Dây đơn VCm 1×1,5 300,25m
4Dây đơn VCm 1×2,5 500,25m
5Dây đơn VCm 1×4,0 800,25m
6Dây đơn VCm 1×6,0 1200,25m
7Dây đơn VCm 1×10 2000,25m

DÂY BỌC DẸT – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
8Dây dẹt VCm-D 2×0,75240,2m
9Dây dẹt VCm-D 2×1,0 320,2m
10Dây dẹt VCm-D 2×1,5 300,25m
11Dây dẹt VCm-D 2×2,5 500,25m
12Dây dẹt VCm-D 2×4,0 800,25m
13Dây dẹt VCm-D 2×6,0 1200,25m
14Dây dẹt VCm-D 3×0,75240,2m

DÂY TRÒN – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
15Dây tròn VCm-T 3×0,75240,2m
16Dây tròn VCm-T 3×1,0320,2m
17Dây tròn VCm-T 3×1,5 300,25m
18Dây tròn VCm-T 3×2,5 500,25m
19Dây tròn VCm-T 3×4,0800,25m
20Dây tròn VCm-T 3×6,01200,25m
21Dây tròn VCm-T 4×0,75240,2m
22Dây tròn VCm-T 4×1,0320,2m
23Dây tròn VCm-T 4×1,5 300,25m
24Dây tròn VCm-T 4×2,5 500,25m
25Dây tròn VCm-T 4×4,0800,25m
26Dây tròn VCm-T 4×6,01200,25m

DÂY DÍNH CÁCH – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
17Dây dính cách VCm-DK  2×1,5 300,25m
28Dây dính cách VCm-DK  2×2,5500,25m
29Dây dính cách VCm-DK  2×4,0 800,25m

DÂY XÚP – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC
30Dây xúp VCm-X 2×0,75 240,2m

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 0939 66 44 22 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email: kd@etinco.vn.Để nhận giá tốt hơn,Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.
Bảng giá dây cáp điện Trần Phú

Bảng báo giá cáp điện Trần Phú

Cáp đơn – Hạ thế (Cu/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC.

CÁP ĐƠN – HẠ THẾ (Cu/PVC) 

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
1Cáp CV – 10 7m
2Cáp CV – 167m
3Cáp CV – 257m
4Cáp CV – 35 7m
5Cáp CV – 50 7m
6Cáp CV – 70 19m
7Cáp CV – 95 19m
8Cáp CV – 120 19m
9Cáp CV – 150 19m
10Cáp CV – 185 37m
11Cáp CV – 240 37m
12Cáp CV – 300 61m
13Cáp CV – 400 61m

Cáp 1,2,3,4 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 1 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
14Cáp CVV – (1 x 2,5) 7m
15Cáp CVV – (1 x 4) 7m
16Cáp CVV – (1 x 6) 7m
17Cáp CVV – (1 x 10)7m
18Cáp CVV – (1 x 16)7m
19Cáp CVV – (1 x 25) 7m
20Cáp CVV – (1 x 35)7m
21Cáp CVV – (1 x 50) 7m
22Cáp CVV – (1 x 70)19m
23Cáp CVV – (1 x 95)19m
24Cáp CVV – (1 x 120) 19m
25Cáp CVV – (1 x 150)19m
26Cáp CVV – (1 x 185)37m
27Cáp CVV – (1 x 240)37m
28Cáp CVV – (1 x 300)61m
29Cáp CVV – (1 x 400)61m

Cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 2 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
30Cáp CVV – (2 x 4)7m
31Cáp CVV – (2 x 6) 7m
32Cáp CVV – (2 x 10) 7m
33Cáp CVV – (2 x 16) 7m
34Cáp CVV – (2 x 25)7m
35Cáp CVV – (2 x 35) 7m
36Cáp CVV – (2 x 50) 7m
37Cáp CVV – (2 x 70)19m
38Cáp CVV – (2 x 95) 19m
39Cáp CVV – (2 x 120)19m
40Cáp CVV – (2 x 150)19m
41Cáp CVV – (2 x 185)37m
42Cáp CVV – (2 x 240)37m
43Cáp CVV – (2 x 300) 61m
44Cáp CVV – (2 x 400) 61m

Cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 3 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
45Cáp CVV – (3 x 4)7m
46Cáp CVV – (3 x 6)7m
47Cáp CVV – (3 x 10)7m
48Cáp CVV – (3 x 16)7m
49Cáp CVV – (3 x 25)7m
50Cáp CVV – (3 x 35)7m
51Cáp CVV – (3 x 50)7m
52Cáp CVV – (3 x 70)19m
53Cáp CVV – (3 x 95)19m
54Cáp CVV – (3 x 120)19m

Cáp 3+1 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
55Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5)77m
56Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5)77m
57Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4)77m
58Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6)77m
59Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10)77m
60Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16)77m
61Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16)77m
62Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25)77m
63Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) 77m
64Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35)77m
65Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35)197m
66Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50)197m
67Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50)197m
68Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70)1919m
69Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70)1919m
70Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95)1919m
71Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70)1919m
72Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95)1919m
73Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120)1919m
74Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95)3719m
75Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120)3719m
76Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150)3719m
77Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120)3719m
78Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150)3719m
79Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185)3737m
80Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150)6119m
81Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) 6137m
82Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240)6137m

Cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 4 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
83Cáp CVV – (4 x 4) 7m
84Cáp CVV – (4 x 6)7m
85Cáp CVV – (4 x 10)7m
86Cáp CVV – (4 x 16)7m
87Cáp CVV – (4 x 25)7m
88Cáp CVV – (4 x 35)7m
89Cáp CVV – (4 x 50)7m
90Cáp CVV – (4 x 70)19m
91Cáp CVV – (4 x 95)19m
92Cáp CVV – (4 x 120)19m
93Cáp CVV – (4 x 150)19m
94Cáp CVV – (4 x 185)37m
95Cáp CVV – (4 x 240)37m
96Cáp CVV – (4 x 300)61m

Cáp 1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 1 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
97Cáp CXV – (1 x 1,5)7m
98Cáp CXV – (1 x 2,5)7m
99Cáp CXV – (1 x 4)7m
100Cáp CXV – (1 x 6)7m
101Cáp CXV – (1 x 10)7m
102Cáp CXV – (1 x 16)7m
103Cáp CXV – (1 x 25)7m
104Cáp CXV – (1 x 35)7m
105Cáp CXV – (1 x 50)7m
106Cáp CXV – (1 x 70)19m
107Cáp CXV – (1 x 95)19m
108Cáp CXV – (1 x 120)19m
109Cáp CXV – (1 x 150)19m
110Cáp CXV – (1 x 185)37m
111Cáp CXV – (1 x 240)37m
112Cáp CXV – (1 x 300)61m
113Cáp CXV – (1 x 400)61m

Cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 2 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
114Cáp CXV – (2 x 1,5)7m
115Cáp CXV – (2 x 2,5) 7m
116Cáp CXV – (2 x 4)7m
117Cáp CXV – (2 x 6) 7m
118Cáp CXV – (2 x 10)7m
119Cáp CXV – (2 x 16)7m
120Cáp CXV – (2 x 25)7m
121Cáp CXV – (2 x 35)7m
122Cáp CXV – (2 x 50) 7m
123Cáp CXV – (2 x 70)19m
124Cáp CXV – (2 x 95)19m
125Cáp CXV – (2 x 120)19m
126Cáp CXV – (2 x 150)19m

Cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 3 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
127Cáp CXV – (3 x 1,5)7m
128Cáp CXV – (3 x 2,5)7m
129Cáp CXV – (3 x 4)7m
130Cáp CXV – (3 x 6)7m
131Cáp CXV – (3 x 10)7m
132Cáp CXV – (3 x 16)7m
133Cáp CXV – (3 x 25)7m
134Cáp CXV – (3 x 35)7m
135Cáp CXV – (3 x 50)7m
136Cáp CXV – (3 x 70)19m
137Cáp CXV – (3 x 95)19m
138Cáp CXV – (3 x 120)19m
139Cáp CXV – (3 x 150)19m
140Cáp CXV – (3 x 185)37m
141Cáp CXV – (3 x 240)37m
142Cáp CXV – (3 x 300)61m
143Cáp CXV – (3 x 400)61m

Cáp 3+1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
144Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) 77m
145Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) 77m
146Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) 77m
147Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) 77m
148Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10)77m
149Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10)77m
150Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16)77m
151Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16)77m
152Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25)77m
153Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25)77m
154Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35)77m
155Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35)197m
156Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50)197m
157Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50)197m
158Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70)1919m
159Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70)1919m
160Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95)1919m
161Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70)1919m
162Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95)1919m
163Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120)1919m
164Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95)3719m
165Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120)3719m
166Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150)3719m
167Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120)3719m
168Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150)3719m
169Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185)3737m
170Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150)6119m
171Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185)6137m
172Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240)6137m

Cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 4 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
173Cáp CXV – (4 x 1,5) 7m
174Cáp CXV – (4 x 2,5) 7m
175Cáp CXV – (4 x 4) 7m
176Cáp CXV – (4 x 6) 7m
177Cáp CXV – (4 x 10) 7m
178Cáp CXV – (4 x 16) 7m
179Cáp CXV – (4 x 25)7m
180Cáp CXV – (4 x 35) 7m
181Cáp CXV – (4 x 50) 7m
182Cáp CXV – (4 x 70)19m
183Cáp CXV – (4 x 95) 19m
184Cáp CXV – (4 x 120) 19m
185Cáp CXV – (4 x 150)19m
186Cáp CXV – (4 x 185)37m
187Cáp CXV – (4 x 240) 37m
188Cáp CXV – (4 x 300)61m
189Cáp CXV – (4 x 400)61m

Cáp 3+2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
190Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) 77m
191Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) 77m
192Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) 77m
193Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) 77m
194Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10)77m
195Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16)77m
196Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16)77m
197Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25)77m
198Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25)77m
199Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35)77m
200Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35)197m
201Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50)197m
202Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50)197m
203Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70)1919m
204Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70)1919m
205Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95)1919m
206Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70)1919m
207Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95)1919m
208Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120)1919m
209Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95)3719m
210Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120)3719m
211Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150)3719m
212Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120)3719m
213Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150)3719m
214Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185)3737m
215Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150)6119m
216Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185)6137m
217Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240)6137m

Cáp ngầm 1 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 1 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
218Cáp CXV/DATA – (1 x 10)7m
219Cáp CXV/DATA – (1 x 16)7m
220Cáp CXV/DATA – (1 x 25)7m
221Cáp CXV/DATA – (1 x 35)7m
222Cáp CXV/DATA – (1 x 50)7m
223Cáp CXV/DATA – (1 x 70)19m
224Cáp CXV/DATA – (1 x 95)19m
225Cáp CXV/DATA – (1 x 120)19m
226Cáp CXV/DATA – (1 x 150)19m
227Cáp CXV/DATA – (1 x 185)37m
228Cáp CXV/DATA – (1 x 240)37m
229Cáp CXV/DATA – (1 x 300)61m
230Cáp CXV/DATA – (1 x 400)61m

Cáp ngầm 2 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 2 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) 

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
231Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) 7m
232Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5)7m
233Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) 7m
234Cáp CXV/DSTA – (2 x 6)7m
235Cáp CXV/DSTA – (2 x 10)7m
236Cáp CXV/DSTA – (2 x 16)7m
237Cáp CXV/DSTA – (2 x 25)7m
238Cáp CXV/DSTA – (2 x 35)7m
239Cáp CXV/DSTA – (2 x 50)7m
240Cáp CXV/DSTA – (2 x 70)19m
241Cáp CXV/DSTA – (2 x 95)19m
242Cáp CXV/DSTA – (2 x 120)19m
243Cáp CXV/DSTA – (2 x 150)19m

Cáp ngầm 3 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 3 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
244Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5)7m
245Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) 7m
246Cáp CXV/DSTA – (3 x 4)7m
247Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) 7m
248Cáp CXV/DSTA – (3 x 10)7m
249Cáp CXV/DSTA – (3 x 16)7m
250Cáp CXV/DSTA – (3 x 25)7m
251Cáp CXV/DSTA – (3 x 35)7m
252Cáp CXV/DSTA – (3 x 50)7m
253Cáp CXV/DSTA – (3 x 70)19m
254Cáp CXV/DSTA – (3 x 95)19m
255Cáp CXV/DSTA – (3 x 120)19m
256Cáp CXV/DSTA – (3 x 150)19m
257Cáp CXV/DSTA – (3 x 185)37m
258Cáp CXV/DSTA – (3 x 240)37m
259Cáp CXV/DSTA – (3 x 300)61m
260Cáp CXV/DSTA – (3 x 400)61m

CÁP NGẦM (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

CÁP NGẦM (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
261Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5)77m
262Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5)77m
263Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4)77m
264Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6)77m
265Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10)77m
266Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10)77m
267Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16)77m
268Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16)77m
269Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25)77m
270Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25)77m
271Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35)77m
272Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35)197m
273Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50)197m
274Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50)197m
275Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70)1919m
276Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70)1919m
277Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95)1919m
278Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70)1919m
279Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95)1919m
280Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120)1919m
281Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95)3719m
282Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120)3719m
283Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150)3719m
284Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120)3719m
285Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150)3719m
286Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185)3737m
287Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150)6119m
288Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185)6137m
289Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240)6137m

CÁP NGẦM 4 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

CÁP NGẦM 4 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
290Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5)7m
291Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5)7m
292Cáp CXV/DSTA – (4 x 4)7m
293Cáp CXV/DSTA – (4 x 6)7m
294Cáp CXV/DSTA – (4 x 10)7m
295Cáp CXV/DSTA – (4 x 16)7m
296Cáp CXV/DSTA – (4 x 25)7m
297Cáp CXV/DSTA – (4 x 35)7m
298Cáp CXV/DSTA – (4 x 50)7m
299Cáp CXV/DSTA – (4 x 70)19m
300Cáp CXV/DSTA – (4 x 95)19m
301Cáp CXV/DSTA – (4 x 120)19m
302Cáp CXV/DSTA – (4 x 150)19m
303Cáp CXV/DSTA – (4 x 185)37m
304Cáp CXV/DSTA – (4 x 240)37m
305Cáp CXV/DSTA – (4 x 300)61m
306Cáp CXV/DSTA – (4 x 400)61m

CÁP NGẦM (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

CÁP NGẦM (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
307Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5)77m
308Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5)77m
309Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4)77m
310Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6)77m
311Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10)77m
312Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10)77m
313Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16)77m
314Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 16)77m
315Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25)77m
316Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25)77m
317Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35)77m
318Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35)197m
319Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50)197m
320Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50)197m
321Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70)1919m
322Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70)1919m
323Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95)1919m
324Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70)1919m
325Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95)1919m
326Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120)1919m
327Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95)3719m
328Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120)3719m
329Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150)3719m
330Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120)3719m
331Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150)3719m
332Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185)3737m
333Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150)6119m
334Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185)6137m
335Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240)6137m

Catalogue dây cáp điện Trần Phú

Xem & Tải xuống Catalogue dây, cáp điện Trần Phú mới nhất 2021 tại Etinco nhà phân phối cấp 1 toàn quốc thương hiệu cơ điện Trần Phú.

Xem catalog dây điện dân dụng, catalog dây đồng, dây nhôm kỹ thuật điện, catalog cáp điện lực hạ thế, catalog cáp đồng, nhôm trần Trần phú, báo giá nhôm, đồng cách điện PVC, bảng giá cơ điện Trần Phú.

Xem thêm tại đây

Mua dây điện trần phú chính hãng ở Hà Nội

chúng tôi cung cấp dây cáp điện chính hãng, chất lượng cám kết giá rẻ nhất tại Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng,

Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc. Đà Nắng, Huế, Quảng Trị, TP HCM…

 

Đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện Trần Phú Hà Nội 

Hiên Etinco có hệ thống các của hàng, các đại lý đang phân phối dây trần Dây điện dân dụng và Cáp điện lực hạ thế, trung thế cáp đồng trục, cáp điều khiển, chống cháy, chậm cháy trên khắp cả nước.

với sứ mệnh sẽ trở là nhà cung cấp vật tư ngàng điện hàng đầu Việt Nam trong 5 năm sắp tới với mục tiêu đặt ra Etinco giao hàng nhanh gọn tới tận chân công trình và dự án trên toàn quốc.

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền bắc

Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc…

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền trung

Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận…

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền nam

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh…

Công ty sản xuất về dây điện Trần Phú.

Dây điện Trần Phú là sản phẩm chất lượng cao mang thương hiệu Việt. Chất lượng của dây điện Trần phú đã được kiểm chứng qua nhiều năm qua. Hầu hết đại đa số các công trình xây dựng đều sử dụng dây điện Trần Phú. Tuy nhiên trên thị trường hiện nay có 2 loại dây điện đều mang thương hiệu của Trần Phú đó là:

1. Công ty cổ phần Cổ phần cơ điện Trần Phú

– Địa chỉ: Số 41, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội.

2. Công ty cổ phần cơ điện và phích cắm Trần Phú.

– Địa chỉ: Từ Liêm, Hà Nội.

Nhà Máy sản xuất dây cáp điện Trần Phú

NHÀ MÁY sản xuất dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội
– Nhà máy: 41 Phố Phương Liệt, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
NHÀ MÁY sản xuất dây cáp điện Trần Phú tại Hải Dương
– Nhà máy: KCN VSIP Hải Dương, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương

Tại sao nên lựa chọn dây điện trần phú trong xây dựng.

Dây điện Trần Phú là thương hiệu lâu đời được sản xuất bởi Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú đã được kiểm nghiệm qua nhiều công trình, sản phẩm luôn được đánh giá cao trên thị trường.

Sản phẩm của công ty được sản xuất trên dây chuyền trang thiết bị hiện đại kết hợp sử dụng những nguyên vật liệu đầu vào được lựa chọn khắt khe từ các đối tác cung ứng có uy tín hàng đầu trong nước và trên thế giới với hàm lượng đồng tinh khiết: 99,999%, nhôm: 99,97% , nhựa PVC, XLPE. Công ty cam đoan không sử dụng chất không độc hại để chế tạo ra sản phẩm nên tạo được sự thân thiện với môi trường và đặc biệt là an toàn cho người sử dụng.

Dây Cáp điện Trần Phú được sản xuất với nhiều dòng sản phẩm đa dạng, phong phú như dây cáp ngầm, cáp treo đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng trong nước. Các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú đều đảm bảo khắt khe về yếu tố kỹ thuật để đưa ra thị trường những dòng sản phẩm chất lượng, an toàn, hiệu quả và được khách hàng tin tưởng sử dụng.

Dây điện trần phú có máy loại?

Dây điện trần phú có 5 loại:
Dây điện đơn – CU/PVC (Ruột đồng cách điện PVC), mầu dây (đỏ, xanh, vang, đen, tiếp địa).

Dây điện dẹp – Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây xúp – Cu/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC).

Dây điện trong (2,3,4) Ruột mền – Cu/PVC (Ruột đồng, Cách điện PVC, vỏ PVC).

Dây điện dính cách Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây điện trần phú 0.75 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 0.75 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 1×1 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 1×1 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 1×4 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 1×4 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×0 75 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×0 75 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×1.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×1.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×10 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×10 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×2 5 giá bao nhiêu tiền 1 mét ?

Giá Dây điện trần phú 2×2 5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×2.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×2.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×4 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×4 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×6 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×6 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

1 cuộn dây điện trần phú dài bảo nhiều mét

1 cuộn dây trần phú có độ dài từ 100 đến 200m theo quy cách của nhà sản xuất.

Dây điện trần phú chịu tải bao nhiêu?

So sánh dây điện cadivi và trần phú

Cách đọc thông số trên dây điện trần phú


Mọi thông tin chi tiết quí khách vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH ETINCO

HOTLINE: 0939.66.44.22

Email: kd@etinco.vn

Hoặc có thể đến trực tiếp tổng kho của chúng tôi theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 33 BT5 Pháp Vân, Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (xem bản đồ)

CÁC TIN KHÁC:
- MCB LS Bảng giá mới nhất
- RCBO LS bảng giá mới nhất
- RCCB LS bảng giá mới nhất
- ELCB LS bảng giá mới nhất
- MCCB LS bảng giá mới nhất
- Rơ le nhiệt LS bảng giá mới nhất
- ACB LS bảng giá mới nhất
- Contactor LS bảng giá mới nhất
- Bảng giá aptomat ls
- Bảng giá Thiết Bị Điện Hyundai
- Bảng giá dây cáp điện Cadisun
- Bảng giá thiết bị điện LS