Bảng giá dây cáp điện Trần Phú


Dây điện trần phú 41 Phương Liệt bảng báo giá mới nhất 2022.Bao gồm:giá dây trần phú 1.5, 2.5, 2×0 75, 2×1 5, 2×2 5, 2×4, 2×6, 2×10.Bảng giá dây cáp Trần Phú luôn được cập nhật nhanh nhất.Với Chiết Khấu cao nhất cho công ty ,đại lý nhỏ,cửa hàng cũng như cá nhân .
>>> Xem thêm:bảng giá Micro TOA 2022

Dây cáp điện Trần Phú ở đâu giá rẻ chiết khấu cao?
Bạn đang tìm đại lý nhà phân phối dây cáp điện Trần Phú? Bạn không biết đơn vị nào bán Trần Phú giá rẻ chiết khấu tốt? Bạn không biết đâu là đại lý Trần Phú chính hãng? uy tín?. Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận ngay Sự Khác Biệt về GIÁkhông đơn vị nào có được.
Xem Ngay: bảng giá dây điện cadisun 

Bảng giá và chiết khấu dây điện trần phú

STT DÂY ĐIỆN ĐƠN TRẦN PHÚ Quy Cách Đơn Vị Chiết khấu Giá bán công ty chúng tôi
1 dây điện trần phú 2x2 5 1 cuộn =100m  mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá
2 dây điện trần phú 2x1 5   1 cuộn =100m  mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá
3 dây điện trần phú 2x4  1 cuộn =100m  mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá
4 dây điện trần phú 2x6  1 cuộn =200m  mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá
5 dây điện 2.5 trần phú 1 cuộn =200m mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá
6 dây điện đơn 1.5 trần phú  1 cuộn =200m  mét/đ 25-36% Zalo Báo Giá

Etinco là đại lý cấp 1 của nhà máy cáp điện Trần Phú ,đơn vị Duy Nhất là tổng kho phân phối và cung cấp dây cáp điện Trần Phú tại Việt Nam.Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất từ Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Trần Phú 41 Phương Liệt nhà máy dây cáp điện Trần Phú Hải Dương .Bạn sẽ nhận được ngay đơn giá Chiết Khấu Cao Nhất Thị trường.(Gọi điện trực tiếp luôn có chiết khấu tốt hơn)

Tại sao Etinco là nhà phân phối số 1 về dây cáp Trần Phú?

tai sao
dây điện trần phú

Dưới đây là bảng Giá List dây cáp trần phú.
Bạn muốn báo giá dây cáp Trần Phú mới nhất và giá tốt nhất.Chỉ cần gửi thông tin sản phẩm số lượng qua Email: kd@etinco.vn. Chúng tôi sẽ gửi báo giá sau 3 phút .Hoặc gọi ngay cho chúng tôi 0939 66 44 22.Để được báo giá tốt nhất Việt Nam..

Bảng giá dây điện Trần Phú

Dây điện dân dụng Trần Phú được làm từ 99.99% đồng nguyên chất, có ưu thế dẫn điện tốt, vỏ bọc nhựa PVC/XLPE cách điện. Nó có thể lắp đặt dễ dàng trong những ống cố đinh (ống cứng và chịu được lực, được chôn trong đất, trên sàn nhà, trần hoặc trong tường).

Dây điện đơn – CU/PVC (Ruột đồng cách điện PVC), mầu dây (đỏ, xanh, vang, đen, tiếp địa).

Dây điện dẹp – Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây xúp – Cu/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC).

Dây điện trong (2,3,4) Ruột mền – Cu/PVC (Ruột đồng, Cách điện PVC, vỏ PVC).

Dây điện dính cách Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Stt Tên sản phẩm Số sợi ĐK sợi Đvt Đơn giá
VNĐ/m

DÂY ĐƠN – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa
1 Dây đơn VCm 1×0,75 24 0,2 m
2 Dây đơn VCm 1×1,0 32 0,2 m
3 Dây đơn VCm 1×1,5  30 0,25 m
4 Dây đơn VCm 1×2,5  50 0,25 m
5 Dây đơn VCm 1×4,0  80 0,25 m
6 Dây đơn VCm 1×6,0  120 0,25 m
7 Dây đơn VCm 1×10  200 0,25 m

DÂY BỌC DẸT – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
8 Dây dẹt VCm-D 2×0,75 24 0,2 m
9 Dây dẹt VCm-D 2×1,0  32 0,2 m
10 Dây dẹt VCm-D 2×1,5  30 0,25 m
11 Dây dẹt VCm-D 2×2,5  50 0,25 m
12 Dây dẹt VCm-D 2×4,0  80 0,25 m
13 Dây dẹt VCm-D 2×6,0  120 0,25 m
14 Dây dẹt VCm-D 3×0,75 24 0,2 m

DÂY TRÒN – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
15 Dây tròn VCm-T 3×0,75 24 0,2 m
16 Dây tròn VCm-T 3×1,0 32 0,2 m
17 Dây tròn VCm-T 3×1,5  30 0,25 m
18 Dây tròn VCm-T 3×2,5  50 0,25 m
19 Dây tròn VCm-T 3×4,0 80 0,25 m
20 Dây tròn VCm-T 3×6,0 120 0,25 m
21 Dây tròn VCm-T 4×0,75 24 0,2 m
22 Dây tròn VCm-T 4×1,0 32 0,2 m
23 Dây tròn VCm-T 4×1,5  30 0,25 m
24 Dây tròn VCm-T 4×2,5  50 0,25 m
25 Dây tròn VCm-T 4×4,0 80 0,25 m
26 Dây tròn VCm-T 4×6,0 120 0,25 m

DÂY DÍNH CÁCH – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC
17 Dây dính cách VCm-DK  2×1,5  30 0,25 m
28 Dây dính cách VCm-DK  2×2,5 50 0,25 m
29 Dây dính cách VCm-DK  2×4,0  80 0,25 m

DÂY XÚP – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC
30 Dây xúp VCm-X 2×0,75  24 0,2 m

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 0939 66 44 22 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email: kd@etinco.vn.Để nhận giá tốt hơn,Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.
Bảng giá dây cáp điện Trần Phú

Bảng báo giá cáp điện Trần Phú

Cáp đơn – Hạ thế (Cu/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC.

CÁP ĐƠN – HẠ THẾ (Cu/PVC) 

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
1 Cáp CV – 10  7 m
2 Cáp CV – 16 7 m
3 Cáp CV – 25 7 m
4 Cáp CV – 35  7 m
5 Cáp CV – 50  7 m
6 Cáp CV – 70  19 m
7 Cáp CV – 95  19 m
8 Cáp CV – 120  19 m
9 Cáp CV – 150  19 m
10 Cáp CV – 185  37 m
11 Cáp CV – 240  37 m
12 Cáp CV – 300  61 m
13 Cáp CV – 400  61 m

Cáp 1,2,3,4 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 1 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
14 Cáp CVV – (1 x 2,5)  7 m
15 Cáp CVV – (1 x 4)  7 m
16 Cáp CVV – (1 x 6)  7 m
17 Cáp CVV – (1 x 10) 7 m
18 Cáp CVV – (1 x 16) 7 m
19 Cáp CVV – (1 x 25)  7 m
20 Cáp CVV – (1 x 35) 7 m
21 Cáp CVV – (1 x 50)  7 m
22 Cáp CVV – (1 x 70) 19 m
23 Cáp CVV – (1 x 95) 19 m
24 Cáp CVV – (1 x 120)  19 m
25 Cáp CVV – (1 x 150) 19 m
26 Cáp CVV – (1 x 185) 37 m
27 Cáp CVV – (1 x 240) 37 m
28 Cáp CVV – (1 x 300) 61 m
29 Cáp CVV – (1 x 400) 61 m

Cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 2 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
30 Cáp CVV – (2 x 4) 7 m
31 Cáp CVV – (2 x 6)  7 m
32 Cáp CVV – (2 x 10)  7 m
33 Cáp CVV – (2 x 16)  7 m
34 Cáp CVV – (2 x 25) 7 m
35 Cáp CVV – (2 x 35)  7 m
36 Cáp CVV – (2 x 50)  7 m
37 Cáp CVV – (2 x 70) 19 m
38 Cáp CVV – (2 x 95)  19 m
39 Cáp CVV – (2 x 120) 19 m
40 Cáp CVV – (2 x 150) 19 m
41 Cáp CVV – (2 x 185) 37 m
42 Cáp CVV – (2 x 240) 37 m
43 Cáp CVV – (2 x 300)  61 m
44 Cáp CVV – (2 x 400)  61 m

Cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 3 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
45 Cáp CVV – (3 x 4) 7 m
46 Cáp CVV – (3 x 6) 7 m
47 Cáp CVV – (3 x 10) 7 m
48 Cáp CVV – (3 x 16) 7 m
49 Cáp CVV – (3 x 25) 7 m
50 Cáp CVV – (3 x 35) 7 m
51 Cáp CVV – (3 x 50) 7 m
52 Cáp CVV – (3 x 70) 19 m
53 Cáp CVV – (3 x 95) 19 m
54 Cáp CVV – (3 x 120) 19 m

Cáp 3+1 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
Dây pha Trung tính VNĐ/m
55 Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) 7 7 m
56 Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) 7 7 m
57 Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) 7 7 m
58 Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) 7 7 m
59 Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) 7 7 m
60 Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) 7 7 m
61 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) 7 7 m
62 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) 7 7 m
63 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25)  7 7 m
64 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) 7 7 m
65 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) 19 7 m
66 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) 19 7 m
67 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) 19 7 m
68 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) 19 19 m
69 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) 19 19 m
70 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) 19 19 m
71 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) 19 19 m
72 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) 19 19 m
73 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) 19 19 m
74 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) 37 19 m
75 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) 37 19 m
76 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) 37 19 m
77 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) 37 19 m
78 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) 37 19 m
79 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) 37 37 m
80 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) 61 19 m
81 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185)  61 37 m
82 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) 61 37 m

Cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC) Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.

CÁP 4 LÕI – HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
83 Cáp CVV – (4 x 4)  7 m
84 Cáp CVV – (4 x 6) 7 m
85 Cáp CVV – (4 x 10) 7 m
86 Cáp CVV – (4 x 16) 7 m
87 Cáp CVV – (4 x 25) 7 m
88 Cáp CVV – (4 x 35) 7 m
89 Cáp CVV – (4 x 50) 7 m
90 Cáp CVV – (4 x 70) 19 m
91 Cáp CVV – (4 x 95) 19 m
92 Cáp CVV – (4 x 120) 19 m
93 Cáp CVV – (4 x 150) 19 m
94 Cáp CVV – (4 x 185) 37 m
95 Cáp CVV – (4 x 240) 37 m
96 Cáp CVV – (4 x 300) 61 m

Cáp 1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 1 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
97 Cáp CXV – (1 x 1,5) 7 m
98 Cáp CXV – (1 x 2,5) 7 m
99 Cáp CXV – (1 x 4) 7 m
100 Cáp CXV – (1 x 6) 7 m
101 Cáp CXV – (1 x 10) 7 m
102 Cáp CXV – (1 x 16) 7 m
103 Cáp CXV – (1 x 25) 7 m
104 Cáp CXV – (1 x 35) 7 m
105 Cáp CXV – (1 x 50) 7 m
106 Cáp CXV – (1 x 70) 19 m
107 Cáp CXV – (1 x 95) 19 m
108 Cáp CXV – (1 x 120) 19 m
109 Cáp CXV – (1 x 150) 19 m
110 Cáp CXV – (1 x 185) 37 m
111 Cáp CXV – (1 x 240) 37 m
112 Cáp CXV – (1 x 300) 61 m
113 Cáp CXV – (1 x 400) 61 m

Cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 2 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
114 Cáp CXV – (2 x 1,5) 7 m
115 Cáp CXV – (2 x 2,5)  7 m
116 Cáp CXV – (2 x 4) 7 m
117 Cáp CXV – (2 x 6)  7 m
118 Cáp CXV – (2 x 10) 7 m
119 Cáp CXV – (2 x 16) 7 m
120 Cáp CXV – (2 x 25) 7 m
121 Cáp CXV – (2 x 35) 7 m
122 Cáp CXV – (2 x 50)  7 m
123 Cáp CXV – (2 x 70) 19 m
124 Cáp CXV – (2 x 95) 19 m
125 Cáp CXV – (2 x 120) 19 m
126 Cáp CXV – (2 x 150) 19 m

Cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 3 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
127 Cáp CXV – (3 x 1,5) 7 m
128 Cáp CXV – (3 x 2,5) 7 m
129 Cáp CXV – (3 x 4) 7 m
130 Cáp CXV – (3 x 6) 7 m
131 Cáp CXV – (3 x 10) 7 m
132 Cáp CXV – (3 x 16) 7 m
133 Cáp CXV – (3 x 25) 7 m
134 Cáp CXV – (3 x 35) 7 m
135 Cáp CXV – (3 x 50) 7 m
136 Cáp CXV – (3 x 70) 19 m
137 Cáp CXV – (3 x 95) 19 m
138 Cáp CXV – (3 x 120) 19 m
139 Cáp CXV – (3 x 150) 19 m
140 Cáp CXV – (3 x 185) 37 m
141 Cáp CXV – (3 x 240) 37 m
142 Cáp CXV – (3 x 300) 61 m
143 Cáp CXV – (3 x 400) 61 m

Cáp 3+1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
Dây pha Trung tính VNĐ/m
144 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5)  7 7 m
145 Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5)  7 7 m
146 Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4)  7 7 m
147 Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6)  7 7 m
148 Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) 7 7 m
149 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) 7 7 m
150 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) 7 7 m
151 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) 7 7 m
152 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) 7 7 m
153 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) 7 7 m
154 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) 7 7 m
155 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) 19 7 m
156 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) 19 7 m
157 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) 19 7 m
158 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) 19 19 m
159 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) 19 19 m
160 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) 19 19 m
161 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) 19 19 m
162 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) 19 19 m
163 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) 19 19 m
164 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) 37 19 m
165 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) 37 19 m
166 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) 37 19 m
167 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) 37 19 m
168 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) 37 19 m
169 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) 37 37 m
170 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) 61 19 m
171 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) 61 37 m
172 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) 61 37 m

Cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP 4 LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
173 Cáp CXV – (4 x 1,5)  7 m
174 Cáp CXV – (4 x 2,5)  7 m
175 Cáp CXV – (4 x 4)  7 m
176 Cáp CXV – (4 x 6)  7 m
177 Cáp CXV – (4 x 10)  7 m
178 Cáp CXV – (4 x 16)  7 m
179 Cáp CXV – (4 x 25) 7 m
180 Cáp CXV – (4 x 35)  7 m
181 Cáp CXV – (4 x 50)  7 m
182 Cáp CXV – (4 x 70) 19 m
183 Cáp CXV – (4 x 95)  19 m
184 Cáp CXV – (4 x 120)  19 m
185 Cáp CXV – (4 x 150) 19 m
186 Cáp CXV – (4 x 185) 37 m
187 Cáp CXV – (4 x 240)  37 m
188 Cáp CXV – (4 x 300) 61 m
189 Cáp CXV – (4 x 400) 61 m

Cáp 3+2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

CÁP (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
Dây pha Trung tính VNĐ/m
190 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5)  7 7 m
191 Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5)  7 7 m
192 Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4)  7 7 m
193 Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6)  7 7 m
194 Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) 7 7 m
195 Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) 7 7 m
196 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) 7 7 m
197 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) 7 7 m
198 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) 7 7 m
199 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) 7 7 m
200 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) 19 7 m
201 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) 19 7 m
202 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) 19 7 m
203 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) 19 19 m
204 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) 19 19 m
205 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) 19 19 m
206 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) 19 19 m
207 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) 19 19 m
208 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) 19 19 m
209 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) 37 19 m
210 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) 37 19 m
211 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) 37 19 m
212 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) 37 19 m
213 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) 37 19 m
214 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) 37 37 m
215 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) 61 19 m
216 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) 61 37 m
217 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) 61 37 m

Cáp ngầm 1 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 1 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC )

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
218 Cáp CXV/DATA – (1 x 10) 7 m
219 Cáp CXV/DATA – (1 x 16) 7 m
220 Cáp CXV/DATA – (1 x 25) 7 m
221 Cáp CXV/DATA – (1 x 35) 7 m
222 Cáp CXV/DATA – (1 x 50) 7 m
223 Cáp CXV/DATA – (1 x 70) 19 m
224 Cáp CXV/DATA – (1 x 95) 19 m
225 Cáp CXV/DATA – (1 x 120) 19 m
226 Cáp CXV/DATA – (1 x 150) 19 m
227 Cáp CXV/DATA – (1 x 185) 37 m
228 Cáp CXV/DATA – (1 x 240) 37 m
229 Cáp CXV/DATA – (1 x 300) 61 m
230 Cáp CXV/DATA – (1 x 400) 61 m

Cáp ngầm 2 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 2 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) 

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
231 Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5)  7 m
232 Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) 7 m
233 Cáp CXV/DSTA – (2 x 4)  7 m
234 Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) 7 m
235 Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) 7 m
236 Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) 7 m
237 Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) 7 m
238 Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) 7 m
239 Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) 7 m
240 Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) 19 m
241 Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) 19 m
242 Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) 19 m
243 Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) 19 m

Cáp ngầm 3 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp DATA, vỏ PVC.

CÁP NGẦM 3 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
244 Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) 7 m
245 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5)  7 m
246 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) 7 m
247 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6)  7 m
248 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) 7 m
249 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) 7 m
250 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) 7 m
251 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) 7 m
252 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) 7 m
253 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) 19 m
254 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) 19 m
255 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) 19 m
256 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) 19 m
257 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) 37 m
258 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) 37 m
259 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) 61 m
260 Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) 61 m

CÁP NGẦM (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

CÁP NGẦM (3 + 1) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
Dây pha Trung tính VNĐ/m
261 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) 7 7 m
262 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) 7 7 m
263 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) 7 7 m
264 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) 7 7 m
265 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) 7 7 m
266 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) 7 7 m
267 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) 7 7 m
268 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) 7 7 m
269 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) 7 7 m
270 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) 7 7 m
271 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) 7 7 m
272 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) 19 7 m
273 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) 19 7 m
274 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) 19 7 m
275 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) 19 19 m
276 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) 19 19 m
277 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) 19 19 m
278 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) 19 19 m
279 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) 19 19 m
280 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) 19 19 m
281 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) 37 19 m
282 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) 37 19 m
283 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) 37 19 m
284 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) 37 19 m
285 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) 37 19 m
286 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) 37 37 m
287 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) 61 19 m
288 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) 61 37 m
289 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) 61 37 m

CÁP NGẦM 4 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

CÁP NGẦM 4 LÕI – HẠ THẾ  (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
290 Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) 7 m
291 Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) 7 m
292 Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) 7 m
293 Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) 7 m
294 Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) 7 m
295 Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) 7 m
296 Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) 7 m
297 Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) 7 m
298 Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) 7 m
299 Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) 19 m
300 Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) 19 m
301 Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) 19 m
302 Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) 19 m
303 Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) 37 m
304 Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) 37 m
305 Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) 61 m
306 Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) 61 m

CÁP NGẦM (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

CÁP NGẦM (3 + 2) LÕI – HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

Stt Tên sản phẩm Số sợi Đvt Đơn giá
Dây pha Trung tính VNĐ/m
307 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) 7 7 m
308 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) 7 7 m
309 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) 7 7 m
310 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) 7 7 m
311 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) 7 7 m
312 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) 7 7 m
313 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) 7 7 m
314 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 16) 7 7 m
315 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) 7 7 m
316 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) 7 7 m
317 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) 7 7 m
318 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) 19 7 m
319 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) 19 7 m
320 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) 19 7 m
321 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) 19 19 m
322 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) 19 19 m
323 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) 19 19 m
324 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) 19 19 m
325 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) 19 19 m
326 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) 19 19 m
327 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) 37 19 m
328 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) 37 19 m
329 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) 37 19 m
330 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) 37 19 m
331 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) 37 19 m
332 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) 37 37 m
333 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) 61 19 m
334 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) 61 37 m
335 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) 61 37 m

Catalogue dây cáp điện Trần Phú

Xem & Tải xuống Catalogue dây, cáp điện Trần Phú mới nhất 2021 tại Etinco nhà phân phối cấp 1 toàn quốc thương hiệu cơ điện Trần Phú.

Xem catalog dây điện dân dụng, catalog dây đồng, dây nhôm kỹ thuật điện, catalog cáp điện lực hạ thế, catalog cáp đồng, nhôm trần Trần phú, báo giá nhôm, đồng cách điện PVC, bảng giá cơ điện Trần Phú.

Xem thêm tại đây

Mua dây điện trần phú chính hãng ở Hà Nội

chúng tôi cung cấp dây cáp điện chính hãng, chất lượng cám kết giá rẻ nhất tại Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng,

Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc. Đà Nắng, Huế, Quảng Trị, TP HCM…

 

Đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện Trần Phú Hà Nội 

Hiên Etinco có hệ thống các của hàng, các đại lý đang phân phối dây trần Dây điện dân dụng và Cáp điện lực hạ thế, trung thế cáp đồng trục, cáp điều khiển, chống cháy, chậm cháy trên khắp cả nước.

với sứ mệnh sẽ trở là nhà cung cấp vật tư ngàng điện hàng đầu Việt Nam trong 5 năm sắp tới với mục tiêu đặt ra Etinco giao hàng nhanh gọn tới tận chân công trình và dự án trên toàn quốc.

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền bắc

Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc…

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền trung

Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận…

Đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú tại miền nam

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh…

Công ty sản xuất về dây điện Trần Phú.

Dây điện Trần Phú là sản phẩm chất lượng cao mang thương hiệu Việt. Chất lượng của dây điện Trần phú đã được kiểm chứng qua nhiều năm qua. Hầu hết đại đa số các công trình xây dựng đều sử dụng dây điện Trần Phú. Tuy nhiên trên thị trường hiện nay có 2 loại dây điện đều mang thương hiệu của Trần Phú đó là:

1. Công ty cổ phần Cổ phần cơ điện Trần Phú

– Địa chỉ: Số 41, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội.

2. Công ty cổ phần cơ điện và phích cắm Trần Phú.

– Địa chỉ: Từ Liêm, Hà Nội.

Nhà Máy sản xuất dây cáp điện Trần Phú

NHÀ MÁY sản xuất dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội
– Nhà máy: 41 Phố Phương Liệt, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
NHÀ MÁY sản xuất dây cáp điện Trần Phú tại Hải Dương
– Nhà máy: KCN VSIP Hải Dương, Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương

Tại sao nên lựa chọn dây điện trần phú trong xây dựng.

Dây điện Trần Phú là thương hiệu lâu đời được sản xuất bởi Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú đã được kiểm nghiệm qua nhiều công trình, sản phẩm luôn được đánh giá cao trên thị trường.

Sản phẩm của công ty được sản xuất trên dây chuyền trang thiết bị hiện đại kết hợp sử dụng những nguyên vật liệu đầu vào được lựa chọn khắt khe từ các đối tác cung ứng có uy tín hàng đầu trong nước và trên thế giới với hàm lượng đồng tinh khiết: 99,999%, nhôm: 99,97% , nhựa PVC, XLPE. Công ty cam đoan không sử dụng chất không độc hại để chế tạo ra sản phẩm nên tạo được sự thân thiện với môi trường và đặc biệt là an toàn cho người sử dụng.

Dây Cáp điện Trần Phú được sản xuất với nhiều dòng sản phẩm đa dạng, phong phú như dây cáp ngầm, cáp treo đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng trong nước. Các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú đều đảm bảo khắt khe về yếu tố kỹ thuật để đưa ra thị trường những dòng sản phẩm chất lượng, an toàn, hiệu quả và được khách hàng tin tưởng sử dụng.

Dây điện trần phú có máy loại?

Dây điện trần phú có 5 loại:
Dây điện đơn – CU/PVC (Ruột đồng cách điện PVC), mầu dây (đỏ, xanh, vang, đen, tiếp địa).

Dây điện dẹp – Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây xúp – Cu/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC).

Dây điện trong (2,3,4) Ruột mền – Cu/PVC (Ruột đồng, Cách điện PVC, vỏ PVC).

Dây điện dính cách Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC).

Dây điện trần phú 0.75 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 0.75 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 1×1 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 1×1 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 1×4 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 1×4 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×0 75 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×0 75 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×1.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×1.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×10 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×10 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×2 5 giá bao nhiêu tiền 1 mét ?

Giá Dây điện trần phú 2×2 5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×2.5 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×2.5 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×4 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×4 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

Dây điện trần phú 2×6 giá bao nhiêu ?

Giá Dây điện trần phú 2×6 phụ thuộc vào số lượng quý khách hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác nhau theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn chúng tôi sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá và chiết khấu ở Etinco cập nhật theo ngày Vui lòng liên hệ Zalo:0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất Cam Kết Ở đâu rẻ chúng tôi rẻ hơn

1 cuộn dây điện trần phú dài bảo nhiều mét

1 cuộn dây trần phú có độ dài từ 100 đến 200m theo quy cách của nhà sản xuất.

Dây điện trần phú chịu tải bao nhiêu?

So sánh dây điện cadivi và trần phú

Cách đọc thông số trên dây điện trần phú


Mọi thông tin chi tiết quí khách vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH ETINCO

HOTLINE: 0939.66.44.22

Email: kd@etinco.vn

Hoặc có thể đến trực tiếp tổng kho của chúng tôi theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 33 BT5 Pháp Vân, Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (xem bản đồ)

CÁC TIN KHÁC:
- Micro TOA
- Amply TOA
- Loa TOA
- Aptomat 3 pha 100a ls Bảng Báo giá mới nhất
- Biến tần ls bảng giá mới nhất
- ACB LS bảng giá mới nhất
- Rơ le nhiệt LS bảng giá mới nhất
- Contactor ls bảng giá mới nhất
- ELCB LS bảng giá mới nhất
- RCCB LS bảng giá mới nhất
- RCBO LS bảng giá mới nhất
- MCB LS Bảng giá mới nhất