Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022


Dây cáp điện Cadivi ở đâu giá rẻ chiết khấu cao?
Dây điện Cadivi 1.5 2.5 3.5 4.0 6.0 8.0 3 pha 4 lõi cadivi giá bao nhiêu ?
Bạn đang tìm đại lý nhà phân phối dây cáp điện Cadivi? Bạn không biết đơn vị nào bán Cadivi giá rẻ chiết khấu tốt? Bạn không biết đâu là đại lý Cadivi chính hãng? uy tín?.
Etinco là đại lý Cấp 1 Cadivi luôn có bảng giá dây cáp điện Cadivi 2021 mới nhất (chỉ đại lý lớn nhất mới có ) của Công ty CP dây cáp điện Việt Nam – CADIVI kèm Catalogue cáp điện CADIVI đầy đủ thông số kỹ thuật các loại dây điện Cadivi  cũng như chính sách chiết khấu tốt nhất cho khách hàng.Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận ngay Sự Khác Biệt về GIÁkhông nhà cung cấp Cadivi nào có được.
Xem Thêm: bảng giá dây điện cadisun 

Etinco là đại lý cấp 1 của nhà máy dây cáp điện Cadivi ,đơn vị Duy Nhất là tổng kho phân phối và cung cấp dây cáp điện Cadivi tại Việt Nam.Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận báo giá mới nhất từ Công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam .Bạn sẽ nhận được ngay đơn giá với Chiết Khấu Cao Nhất Thị trường.(Gọi điện trực tiếp luôn có chiết khấu tốt hơn)

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022Quý khách đang có nhu cầu báo giá để tham gia công trình, dự án thì liên hệ ngay Etinco(là đại lý dây cáp điện Cadivi 4 năm trúng trên 300 gói thầu) với nhiều năm kinh nghiệm chúng tôi hỗ trợ khách hàng tham gia báo giá Dự Án và tỷ lệ thành công rất cao.Ngoài báo giá chiết khấu tốt Etinco còn hỗ trợ đầy đủ hàng mẫu, giấy tờ liên quanvận chuyển Miễn Phí tới tận chân công trình cho khách hàng.

Tại sao lên mua dây cáp điện Cadivi tại Etinco.vn.
tai sao

Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất 2021

Dây điện  bán chạy nhất để tra giá nhanh, Muốn xem bảng giá đầy đủ thì xem tại đây:báo giá dây Cadivi

Dây CV Cadivi (Cuộn 100m)
Dây CV 1.0 444,400
Dây CV 1.25 471,900
Dây CV 1.5 610,500
Dây CV 2.0 790,900
Dây CV 2.5 995,500
Dây CV 3.5 1,338,700
Dây CV 4.0 1,507,000
Dây CV 5.5 2,072,400
Dây CV 6.0 2,211,000
Dây CV 8.0 2,970,000
Dây CV 10 3,663,000
Dây đôi VCmd Cadivi (Cuộn 100m)
Dây đôi 2×16 (VCmd 2×0.5) 455,400
Dây đôi 2×24 (VCmd2x0.75) 642,400
Dây đôi 2×32 (VCmd2x1.0) 823,900
Dây đôi 2×30 (VCmd2x1.5) 1,173,700
Dây đôi 2×50 (VCmd2x2.5) 1,903,000
Dây đôi dẹt VCmo Cadivi (Cuộn 100m)
VCmo 2×1.5 dẹt 1,333,200
VCmo 2×2.5 dẹt 2,147,200
VCmo 2×4.0 dẹt 3,245,000
VCmo 2×6.0 dẹt 4,851,000
Dây CV Cadivi (1 m)
CV-16 – 0,6/1kV 55,770
CV-25 – 0,6/1kV 87,450
CV-35 – 0,6/1kV 121,000
CV-50 – 0,6/1kV 165,550
CV-70 – 0,6/1kV 236,170
CV-95 – 0,6/1kV 326,590
CV-120 – 0,6/1kV 425,370
Dây CVV (1 m)
CVV-2×1.5 – 300/500V 19,591
CVV-2×2.5 – 300/500V 28,710
CVV-2×4 – 300/500V 41,580
CVV-2×6 – 300/500V 57,420
   
CVV-3×1.5 – 300/500V 25,850
CVV-3×2.5 – 300/500V 38,280
CVV-3×4 – 300/500V 56,100
CVV-3×6 – 300/500V 79,860
   
CVV-4×1.5 – 300/500V 32,890
CVV-4×2.5 – 300/500V 48,730
CVV-4×4 – 300/500V 73,260
CVV-4×6 – 300/500V 104,940

Chúng tôi đảm bảo quí khách sẽ nhận được giá tốt nhất khi liện hệ trực tiếp.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Bảng giá dây điện Cadivi VC VCm VCmo VCmd VCmt

Bảng giá dây cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Dây cáp điện Cadivi
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Giá dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6.0, 10.0 (Loại dây VC)

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
102100 Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) 0
1021004 VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 3,080 3,388
1021006 VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 4,920 5,412
1021008 VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 7,650 8,415
1021010 VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 11,230 12,353
1021013 VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 18,820 20,702

Giá dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3

giá dây điện cadivi 0.5, 0.75, 1.0 (Loại dây VC)

 MSP Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3  ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1020101 VC-0,50(F 0,80) – 300/500V mét 1,240 1,364
1020102 VC-0,75(F 0,97) – 300/500V mét 1,640 1,804
1020104 VC-1,00(F 1,13) – 300/500V mét 2,090 2,299

giá dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A

 MSP Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
2020205 VA-7 (F 3,00)-0.6/1kV mét 2,440 2,684

Giá dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 0.5, 0.75, 1.0 (Loại dây VCm)

102110 Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021102 VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500V mét 1,280 1,408
1021103 VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500V mét 1,720 1,892
1021104 VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500V mét 2,200 2,420

Giá dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6.0, 10.0, 16.0… (Loại dây VCm)

 MSP Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021106 VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 3,250 3,575
1021108 VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 5,190 5,709
1021110 VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 8,020 8,822
1021112 VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 12,020 13,222
1021113 VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 21,500 23,650
1021114 VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 31,500 34,650
1021115 VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 48,400 53,240
1021116 VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 68,300 75,130
1021117 VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 100,500 110,550
1021118 VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 137,800 151,580
1021119 VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 180,700 198,770
1021120 VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 228,700 251,570
1021121 VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 295,900 325,490
1021122 VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 350,800 385,880
1021123 VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 464,100 510,510

Giá dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 2×0.75, 2×1.0 (Loại dây VCmo)

MSP Dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021503 VCmo-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500V mét 4,140 4,554
1021504 VCmo-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500V mét 5,170 5,687

Giá dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 2×1.15, 2×2.5, 2×4, 2×6 (Loại dây VCmo)

MSP Dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021506 VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kV mét 7,210 7,931
1021508 VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kV mét 11,580 12,738
1021510 VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0,6/1KV mét 17,480 19,228
1021512 VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0,6/1KV mét 26,000 28,600

Giá dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)

giá dây điện cadivi 2×0.5, 2×0.75, 2×1, 2×1.5, 2×2.5 (Loại dây VCmd)

MSP Dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021202 VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV mét 2,440 2,684
1021203 VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV mét 3,440 3,784
1021204 VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV mét 4,430 4,873
1021206 VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0,6/1kV mét 6,240 6,864
1021208 VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1KV mét 10,180 11,198

Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2021

Cáp điện bán chạy nhất để tra giá nhanh, Muốn xem bảng giá đầy đủ thì xem tại đây

Tên hàng Xem bên dưới
CV-16-750V-TCVN6610:3-2000
CV-25-750V-TCVN6610:3-2000
CV-35-750V-TCVN6610:3-2000
CV-50-750V-TCVN66103-2000
CV-70-750V-TCVN6610:3-2000
CV-95-750V-TCVN6610:3-2000
CV-120-750V-TCVN6610:3-2000
CV-300-750V-TCVN6610:3-2000
CVV-2×1.5(2×7/0.52)-300/500V
CVV-2×2.5(2×7/0.67)-300/500V
CVV-2×4(2×7/0.85)-300/500V
CVV-2×6(2×7/1.04)-300/500V
CVV-2×8 (2×7/1.2) 0.6/1kV
CVV-2×10(2×7/1.35)-300/500V
CVV-2×16-0,6/1kV
CVV-3×1.5(3×7/0.52)-300/500V
CVV-3×2.5(3×7/0.67)-300/500V
CVV-3×4(3×7/0.85)-300/500V
CVV-3×6(3×7/1.04)-300/500V
CVV-3×10(3×7/1.35)-300/500V
CVV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV
CVV-4×1.5(4×7/0.52)-300/500V
CVV-4×2.5(4×7/0.67)–300/500V
CVV-4×25-0,6/1kV
CVV-4×35-0,6/1kV
CVV-4×4(4×7/0.85)-300/500V
CVV-4×6(4×7/1.04)-300/500V
CVV-4×10(4×7/1.35)-300/500V
CVV-4×16-0,6/1kV
CXV-70-0,6/1kV
CXV-95-0,6/1kV
CXV-120-0,6/1kV
CXV-150-0,6/1kV
CXV-185-0,6/1kV
CXV-240-0,6/1kV
CXV-2×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV
CXV-2×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV
CXV-2×4(2×7/0.85)-0,6/1kV
CXV-2×6(2×7/1.04)-0,6/1kV
CXV-2×16-0,6/1kV
CXV-3×1.5(3×7/0.52)-0,6/1kV
CXV-3×2.5(3×7/0.67)-0,6/1kV
CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV
CXV-3×10(3×7/1.35)-0,6/1kV
CXV-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV
CXV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV
CXV-3×50-0,6/1kV
CXV-4×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV
CXV-4×2.5(4×7/0.67)-0,6/1kV
CXV-4×4(4×7/0.85)-0,6/1kV
CXV-4×6(4×7/1.04)-0,6/1kV
CXV-4×10(4×7/1.35)-0,6/1kV
CXV-4×16-0,6/1kV
CXV-4×25-0,6/1kV
DVV-2×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV
DVV-3×0.75(3×1/0.97)-0,6/1kV
DVV-4×1(4×7/0.425)-0,6/1kV
DVV-4×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV
DVV-5×1.5(5×7/0.52)-0,6/1kV
VCm-1,0(1×32/0.2)-300/500V
VCm-25(7×28/0.4))-450/750V-(TCVN6610-3×2000)
VCm-50(19)(21/0.4)-4501150V-(TCVN6610-3×2000)
VCm-70(19×19/0.5)-450/750V-(TCVN6610-3×2000)
VCmt-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500V
VCmt-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500V
VCmt-2×1.5-(2×30/0.25)-300/500V
VCmt-2×2.5-(2×50/0.25)-300/500V
LV-ABC-2×16-0,6/1kV
LV-ABC-3×16-0,6/1kV
LV-ABC-4×120-0,6/1kV
LV-ABC-4×35-0,6/1kV
LV-ABC-4×95-0,6/1kV
AV-150-0,6/1kV
AV-25-0,6/1kV
AV-35-0,6/1kV
AV-50-0,6/1kV
AV-70-0,6/1kV
AV-95-0,6/1kV
AV-120-0,6/1kV
AV-500-0,6/1kV

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 0939.66.44.22 .Hoặc gửi yêu cầu báo giá qua mail:kd@etinco.vn để nhận giá tốt hơn.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Bảng giá Cáp điện hạ thế Cadivi CV CVV CXV

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá Cáp điện kế, điều khiển Cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá Cáp đồng trung thế Cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá Cáp nhôm Cadivi LV-ABC

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá Cáp nhôm trung thế Cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá Cáp chống cháy Cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá cáp nhôm trần cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022

Bảng giá cáp đồng trần xoắn Cadivi

Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Giá cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)

Giá cáp điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6, 10… (Loại dây CV)

MSP Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1040102 CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 3,290 3,619
1040104 CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 5,360 5,896
1040106 CV-4 (7/0.85) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 8,030 8,833
1040108 CV-6 (7/1.04) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 11,720 12,892
1040110 CV-10 (7/1.35) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 19,600 21,560
1040201 CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 30,400 33,440
1040203 CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 47,900 52,690
1040205 CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 66,000 72,600
1040208 CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 92,100 101,310
1040212 CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 129,000 141,900
1040217 CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 178,200 196,020
1040219 CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 226,500 249,150
1040223 CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 290,200 319,220
1040227 CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 348,000 382,800
1040230 CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 457,100 502,810
1040235 CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 572,700 629,970
1040239 CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 756,100 831,710

Giá dây cáp điện Cadivi điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 2×1.5, 2×2.5, 2×4, 2×6, 2×10(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050206 CVV-2×1.5 (2×7/0.52) –300/500V mét 10,130 11,143
1050210 CVV-2×2.5 (2×7/0.67) –300/500V mét 14,870 16,357
1050216 CVV-2×4 (2×7/0.85) –300/500V mét 21,400 23,540
1050222 CVV-2×6 (2×7/1.04) –300/500V mét 29,400 32,340
1050227 CVV-2×10 (2×7/1.35) –300/500V mét 48,000 52,800

Giá dây điện cáp Cadivi điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 3×1.5, 3×2.5, 3×4, 3×6, 3×10(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050306 CVV-3×1.5 (3×7/0.52) –300/500V mét 13,190 14,509
1050310 CVV-3×2.5 (3×7/0.67) –300/500V mét 19,580 21,538
1050316 CVV-3×4 (3×7/0.85) –300/500V mét 28,600 31,460
1050322 CVV-3×6 (3×7/1.04) –300/500V mét 40,700 44,770
1050327 CVV-3×10 (3×7/1.35) –300/500V mét 66,000 72,600

Giá dây cáp điện lực hạ thế cadivi -300/500V – TCVN 6610-4 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 4×1.5, 4×2.5, 4×4, 4×6, 4×10(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050406 CVV-4×1.5 (4×7/0.52) –300/500V mét 16,830 18,513
1050410 CVV-4×2.5 (4×7/0.67) –300/500V mét 25,100 27,610
1050416 CVV-4×4 (4×7/0.85) –300/500V mét 37,800 41,580
1050422 CVV-4×6 (4×7/1.04) –300/500V mét 53,800 59,180
1050427 CVV-4×10 (4×7/1.35) –300/500V mét 86,600 95,260

Giá dây cáp điện lực hạ thế cadivi – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 1, 1.5, 2.5, 4, 6, 10, 16, 25…(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050701 CVV-1 (1×7/0.425) -0,6/1kV mét 3,650 4,015
1050702 CVV-1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kV mét 4,680 5,148
1050704 CVV-2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kV mét 6,680 7,348
1050706 CVV-4 (1×7/0.85) -0,6/1kV mét 9,980 10,978
1050708 CVV-6 (1×7/1.04) -0,6/1kV mét 13,810 15,191
1050710 CVV-10 (1×7/1.35) -0,6/1kV mét 21,500 23,650
1052301 CVV-16-0,6/1kV mét 32,500 35,750
1052302 CVV-25-0,6/1kV mét 50,300 55,330
1052303 CVV-35-0,6/1kV mét 68,300 75,130
1052305 CVV-50-0,6/1kV mét 94,500 103,950
1052306 CVV-70-0,6/1kV mét 131,400 144,540
1052307 CVV-95-0,6/1kV mét 180,800 198,880
1052308 CVV-120-0,6/1kV mét 228,700 251,570
1052309 CVV-150-0,6/1kV mét 292,300 321,530
1052311 CVV-185-0,6/1kV mét 350,300 385,330
1052312 CVV-240-0,6/1kV mét 459,000 504,900
1052315 CVV-300-0,6/1kV mét 574,500 631,950
1052316 CVV-400-0,6/1kV mét 756,500 832,150

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 2×16, 2×25, 2×35, 2×50, 2×70, 2×95…(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052401 CVV-2×16-0,6/1kV mét 75,300 82,830
1052402 CVV-2×25-0,6/1kV mét 111,100 122,210
1052403 CVV-2×35-0,6/1kV mét 148,100 162,910
1052405 CVV-2×50-0,6/1kV mét 202,000 222,200
1052406 CVV-2×70-0,6/1kV mét 278,500 306,350
1052407 CVV-2×95-0,6/1kV mét 380,600 418,660
1052408 CVV-2×120-0,6/1kV mét 418,600 460,460
1052409 CVV-2×150-0,6/1kV mét 614,100 675,510
1052411 CVV-2×185-0,6/1kV mét 734,900 808,390
1052412 CVV-2×240-0,6/1kV mét 961,000 1,057,100
1052415 CVV-2×300-0,6/1kV mét 1,202,600 1,322,860
1052416 CVV-2×400-0,6/1kV mét 1,584,200 1,742,620

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935. ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 3×16, 3×25, 3×35, 3×50, 3×70, 3×95…(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052501 CVV-3×16-0,6/1kV mét 104,400 114,840
1052502 CVV-3×25-0,6/1kV mét 157,600 173,360
1052503 CVV-3×35-0,6/1kV mét 211,800 232,980
1052505 CVV-3×50-0,6/1kV mét 291,600 320,760
1052506 CVV-3×70-0,6/1kV mét 403,300 443,630
1052507 CVV-3×95-0,6/1kV mét 555,700 611,270
1052508 CVV-3×120-0,6/1kV mét 701,400 771,540
1052509 CVV-3×150-0,6/1kV mét 896,800 986,480
1052511 CVV-3×185-0,6/1kV mét 1,073,400 1,180,740
1052512 CVV-3×240-0,6/1kV mét 1,407,900 1,548,690
1052515 CVV-3×300-0,6/1kV mét 1,759,500 1,935,450
1052516 CVV-3×400-0,6/1kV mét 2,319,200 2,551,120

Giá dây cáp điện lực hạ thế cadivi – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện cadivi 4×16, 4×25, 4×35, 4×50, 4×70, 4×95…(Loại dây CVV)

MSP Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)  ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052601 CVV-4×16-0,6/1kV mét 135,300 148,830
1052602 CVV-4×25-0,6/1kV mét 206,500 227,150
1052603 CVV-4×35-0,6/1kV mét 279,500 307,450
1052605 CVV-4×50-0,6/1kV mét 385,900 424,490
1052606 CVV-4×70-0,6/1kV mét 535,900 589,490
1052607 CVV-4×95-0,6/1kV mét 737,300 811,030
1052608 CVV-4×120-0,6/1kV mét 933,400 1,026,740
1052609 CVV-4×150-0,6/1kV mét 1,194,700 1,314,170
1052611 CVV-4×185-0,6/1kV mét 1,429,500 1,572,450
1052612 CVV-4×240-0,6/1kV mét 1,876,300 2,063,930
1052615 CVV-4×300-0,6/1kV mét 2,347,300 2,582,030
1052616 CVV-4×400-0,6/1kV mét 3,093,900 3,403,290

Giá dây cáp điện lực hạ thế cadivi -0.6/1kV – TCVN 5935. ( 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Giá cáp điện 3 pha cadivi

MSP Cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT  GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1051108 CVV-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kV mét 124,200 136,620
1052701 CVV- 3×25+1×16-0,6/1kV mét 188,600 207,460
1052702 CVV-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 243,000 267,300
1052703 CVV-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 266,700 293,370
1052704 CVV- 3×50+1×25-0,6/1kV mét 341,300 375,430
1052705 CVV- 3×50+1×35-0,6/1kV mét 360,100 396,110
1052706 CVV- 3×70+1×35-0,6/1kV mét 472,100 519,310
1052707 CVV- 3×70+1×50-0,6/1kV mét 498,000 547,800
1052708 CVV- 3×95+1×50-0,6/1kV mét 650,500 715,550
1052709 CVV- 3×95+1×70-0,6/1kV mét 687,600 756,360
1052710 CVV- 3×120+1×70-0,6/1kV mét 833,900 917,290
1052711 CVV- 3×120+1×95-0,6/1kV mét 885,700 974,270
1052712 CVV- 3×150+1×70-0,6/1kV mét 1,031,500 1,134,650
1052713 CVV- 3×150+1×95-0,6/1kV mét 1,081,700 1,189,870
1052714 CVV- 3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,257,900 1,383,690
1052715 CVV- 3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,306,900 1,437,590
1052716 CVV- 3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,641,000 1,805,100
1052717 CVV- 3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,706,800 1,877,480
1052718 CVV- 3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,765,300 1,941,830
1052719 CVV- 3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,061,500 2,267,650
1052720 CVV- 3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,120,200 2,332,220
1052721 CVV- 3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,679,600 2,947,560
1052722 CVV- 3×400+1×240-0,6/1kV mét 2,789,900 3,068,890

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế cadivi có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC).

Giá cáp điện Cadivi 1 lõi

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC).
1052802 CVV/DATA-25-0,6/1kV mét 68,500 75,350
1052803 CVV/DATA-35-0,6/1kV mét 87,900 96,690
1052805 CVV/DATA-50-0,6/1kV mét 116,500 128,150
1052806 CVV/DATA-70-0,6/1kV mét 153,400 168,740
1052807 CVV/DATA-95-0,6/1kV mét 205,500 226,050
1052808 CVV/DATA-120-0,6/1kV mét 255,300 280,830
1052809 CVV/DATA-150-0,6/1kV mét 321,400 353,540
1052811 CVV/DATA-185-0,6/1kV mét 381,700 419,870
1052812 CVV/DATA-240-0,6/1kV mét 494,400 543,840
1052815 CVV/DATA-300-0,6/1kV mét 615,800 677,380
1052816 CVV/DATA-400-0,6/1kV mét 803,100 883,410

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
1051306 CVV/DSTA-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 33,200 36,520
1051308 CVV/DSTA-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 42,500 46,750
1051310 CVV/DSTA-2×10 (2×7/1.35) -0,6/1kV mét 60,400 66,440
1052901 CVV/DSTA-2×16-0,6/1kV mét 86,900 95,590
1052902 CVV/DSTA-2×25-0,6/1kV mét 125,500 138,050
1052903 CVV/DSTA-2×35-0,6/1kV mét 163,700 180,070
1052905 CVV/DSTA-2×50-0,6/1kV mét 219,500 241,450
1052906 CVV/DSTA-2×70-0,6/1kV mét 300,100 330,110
1052907 CVV/DSTA-2×95-0,6/1kV mét 423,400 465,740
1052908 CVV/DSTA-2×120-0,6/1kV mét 528,300 581,130
1052909 CVV/DSTA-2×150-0,6/1kV mét 666,800 733,480
1052911 CVV/DSTA-2×185-0,6/1kV mét 794,300 873,730
1052912 CVV/DSTA-2×240-0,6/1kV mét 1,029,400 1,132,340
1052915 CVV/DSTA-2×300-0,6/1kV mét 1,281,500 1,409,650
1052916 CVV/DSTA-2×400-0,6/1kV mét 1,674,600 1,842,060

Giá dây Cáp điện cadivi hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
1051406 CVV/DSTA-3×4 (3×7/0.85) -0,6/1kV mét 42,200 46,420
1051408 CVV/DSTA-3×6 (3×7/1.04) -0,6/1kV mét 55,400 60,940
1051410 CVV/DSTA-3×10 (3×7/1.35) -0,6/1kV mét 79,500 87,450
1053001 CVV/DSTA-3×16-0,6/1kV mét 117,100 128,810
1053002 CVV/DSTA-3×25-0,6/1kV mét 172,700 189,970
1053003 CVV/DSTA-3×35-0,6/1kV mét 228,300 251,130
1053005 CVV/DSTA-3×50-0,6/1kV mét 312,400 343,640
1053006 CVV/DSTA-3×70-0,6/1kV mét 443,800 488,180
1053007 CVV/DSTA-3×95-0,6/1kV mét 602,500 662,750
1053008 CVV/DSTA-3×120-0,6/1kV mét 753,800 829,180
1053009 CVV/DSTA-3×150-0,6/1kV mét 957,500 1,053,250
1053011 CVV/DSTA-3×185-0,6/1kV mét 1,141,500 1,255,650
1053012 CVV/DSTA-3×240-0,6/1kV mét 1,487,400 1,636,140
1053015 CVV/DSTA-3×300-0,6/1kV mét 1,847,900 2,032,690
1053016 CVV/DSTA-3×400-0,6/1kV mét 2,458,400 2,704,240

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

Giá Cáp điện CVV Cadivi 4 lõi, ruột đồng.

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
1051504 CVV/DSTA-4×2.5 (4×7/0.67) -0,6/1kV mét 30,091 33,100
1051506 CVV/DSTA-4×4 (4×7/0.85) -0,6/1kV mét 43,218 47,540
1051508 CVV/DSTA-4×6 (4×7/1.04) -0,6/1kV mét 55,682 61,250
1051510 CVV/DSTA-4×10 (4×7/1.35) -0,6/1kV mét 83,227 91,550
1053101 CVV/DSTA-4×16-0,6/1kV mét 122,345 134,580
1053102 CVV/DSTA-4×25-0,6/1kV mét 182,536 200,790
1053103 CVV/DSTA-4×35-0,6/1kV mét 243,536 267,890
1053105 CVV/DSTA-4×50-0,6/1kV mét 349,236 384,160
1053106 CVV/DSTA-4×70-0,6/1kV mét 475,273 522,800
1053107 CVV/DSTA-4×95-0,6/1kV mét 647,800 712,580
1053108 CVV/DSTA-4×120-0,6/1kV mét 813,355 894,690
1053109 CVV/DSTA-4×150-0,6/1kV mét 1,035,909 1,139,500
1053111 CVV/DSTA-4×185-0,6/1kV mét 1,234,918 1,358,410
1053112 CVV/DSTA-4×240-0,6/1kV mét 1,610,973 1,772,070
1053115 CVV/DSTA-4×300-0,6/1kV mét 2,037,291 2,241,020
1053116 CVV/DSTA-4×400-0,6/1kV mét 2,665,000 2,931,500

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế cadivi có giáp bảo vệ – 0.6/1kV -TCVN 5935. (3 lõi pha+1lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

Giá Cáp điện Cadivi 3 lõi pha + 1 lõi đất

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV -TCVN 5935 (3 lõi pha+1lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
1051601 CVV/DSTA-3×4+1×2.5 (3×7/0.85+1×7/0.67) -0,6/1kV mét 40,182 44,200
1051602 CVV/DSTA-3×6+1×4 (3×7/1.04+1×7/0.85) -0,6/1kV mét 52,318 57,550
1051604 CVV/DSTA-3×10+1×6 (3×7/1.35+1×7/1.04) -0,6/1kV mét 76,427 84,070
1051608 CVV/DSTA-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kV mét 112,918 124,210
1053201 CVV/DSTA- 3×25+1×16-0,6/1kV mét 167,036 183,740
1053202 CVV/DSTA-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 213,282 234,610
1053203 CVV/DSTA-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 226,564 249,220
1053204 CVV/DSTA- 3×50+1×25-0,6/1kV mét 299,218 329,140
1053205 CVV/DSTA- 3×50+1×35-0,6/1kV mét 314,473 345,920
1053206 CVV/DSTA- 3×70+1×35-0,6/1kV mét 421,236 463,360
1053207 CVV/DSTA- 3×70+1×50-0,6/1kV mét 444,109 488,520
1053208 CVV/DSTA- 3×95+1×50-0,6/1kV mét 573,836 631,220
1053209 CVV/DSTA- 3×95+1×70-0,6/1kV mét 606,064 666,670
1053210 CVV/DSTA- 3×120+1×70-0,6/1kV mét 729,473 802,420
1053211 CVV/DSTA- 3×120+1×95-0,6/1kV mét 773,018 850,320
1053212 CVV/DSTA- 3×150+1×70-0,6/1kV mét 897,573 987,330
1053213 CVV/DSTA- 3×150+1×95-0,6/1kV mét 971,536 1,068,690
1053214 CVV/DSTA- 3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,090,764 1,199,840
1053215 CVV/DSTA- 3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,132,173 1,245,390
1053216 CVV/DSTA- 3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,414,991 1,556,490
1053217 CVV/DSTA- 3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,470,509 1,617,560
1053218 CVV/DSTA- 3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,519,709 1,671,680
1053219 CVV/DSTA- 3×300+1×150-0,6/1kV mét 1,771,364 1,948,500
1053220 CVV/DSTA- 3×300+1×185-0,6/1kV mét 1,837,127 2,020,840
1053221 CVV/DSTA- 3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,319,782 2,551,760
1053222 CVV/DSTA- 3×400+1×240-0,6/1kV mét 2,414,327 2,655,760

Giá cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

Giá Cáp điện Cadivi CXV 1 lõi ruột đồng

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
1060101 CXV-1 (1×7/0.425) -0,6/1kV mét 3,009 3,310
1060102 CXV-1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kV mét 3,855 4,240
1060104 CXV-2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kV mét 5,500 6,050
1060106 CXV-4 (1×7/0.85) -0,6/1kV mét 8,227 9,050
1060108 CXV-6 (1×7/1.04) -0,6/1kV mét 11,382 12,520
1060110 CXV-10 (1×7/1.35) -0,6/1kV mét 17,709 19,480
1061701 CXV-16-0,6/1kV mét 26,818 29,500
1061702 CXV-25-0,6/1kV mét 41,491 45,640
1061703 CXV-35-0,6/1kV mét 56,255 61,880
1061705 CXV-50-0,6/1kV mét 77,900 85,690
1061706 CXV-70-0,6/1kV mét 108,318 119,150
1061707 CXV-95-0,6/1kV mét 148,991 163,890
1061708 CXV-120-0,6/1kV mét 188,436 207,280
1061709 CXV-150-0,6/1kV mét 240,918 265,010
1061711 CXV-185-0,6/1kV mét 288,718 317,590
1061712 CXV-240-0,6/1kV mét 378,264 416,090
1061715 CXV-300-0,6/1kV mét 473,464 520,810
1061716 CXV-400-0,6/1kV mét 623,445 685,790

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

Giá cáp điện Cadivi CXV 2 lõi, ruột đồng

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
1060201 CXV-2×1 (2×7/0.425) -0,6/1kV mét 7,809 8,590
1060202 CXV-2×1.5 (2×7/0.52) -0,6/1kV mét 9,700 10,670
1060204 CXV-2×2.5 (2×7/0.67) -0,6/1kV mét 13,582 14,940
1060206 CXV-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 19,927 21,920
1060208 CXV-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 26,900 29,590
1060210 CXV-2×10 (2×7/1.35) -0,6/1kV mét 40,836 44,920
1063501 CXV-2×16-0,6/1kV mét 62,073 68,280
1063502 CXV-2×25-0,6/1kV mét 91,591 100,750
1063503 CXV-2×35-0,6/1kV mét 122,018 134,220
1063505 CXV-2×50-0,6/1kV mét 166,464 183,110
1063506 CXV-2×70-0,6/1kV mét 229,518 252,470
1063507 CXV-2×95-0,6/1kV mét 313,655 345,020
1063508 CXV-2×120-0,6/1kV mét 396,882 436,570
1063509 CXV-2×150-0,6/1kV mét 506,100 556,710
1063511 CXV-2×185-0,6/1kV mét 605,655 666,220
1063512 CXV-2×240-0,6/1kV mét 791,955 871,150
1063515 CXV-2×300-0,6/1kV mét 991,055 1,090,160
1063516 CXV-2×400-0,6/1kV mét 1,305,518 1,436,070

Giá dây cáp điện cadivi hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

Giá Cáp điện Cadivi 3 lõi, ruột đồng

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
1060301 CXV-3×1 (3×7/0.425) -0,6/1kV mét 9,809 10,790
1060302 CXV-3×1.5 (3×7/0.52) -0,6/1kV mét 12,455 13,700
1060304 CXV-3×2.5 (3×7/0.67) -0,6/1kV mét 17,545 19,300
1060306 CXV-3×4 (3×7/0.85) -0,6/1kV mét 26,236 28,860
1060308 CXV-3×6 (3×7/1.04) -0,6/1kV mét 36,000 39,600
1060310 CXV-3×10 (3×7/1.35) -0,6/1kV mét 55,927 61,520
1063601 CXV-3×16-0,6/1kV mét 86,018 94,620
1063602 CXV-3×25-0,6/1kV mét 129,891 142,880
1063603 CXV-3×35-0,6/1kV mét 174,582 192,040
1063605 CXV-3×50-0,6/1kV mét 240,345 264,380
1063606 CXV-3×70-0,6/1kV mét 332,345 365,580
1063607 CXV-3×95-0,6/1kV mét 457,973 503,770
1063608 CXV-3×120-0,6/1kV mét 578,018 635,820
1063609 CXV-3×150-0,6/1kV mét 739,064 812,970
1063611 CXV-3×185-0,6/1kV mét 884,618 973,080
1063612 CXV-3×240-0,6/1kV mét 1,160,218 1,276,240
1063615 CXV-3×300-0,6/1kV mét 1,450,009 1,595,010
1063616 CXV-3×400-0,6/1kV mét 1,911,255 2,102,380

Giá dây cáp điện Cadivi 3 pha hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

Giá Cáp điện 3 pha Cadivi 4 lõi

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
1060401 CXV-4×1 (4×7/0.425) -0,6/1kV mét 12,173 13,390
1060402 CXV-4×1.5 (4×7/0.52) -0,6/1kV mét 15,673 17,240
1060404 CXV-4×2.5 (4×7/0.67) -0,6/1kV mét 22,300 24,530
1060406 CXV-4×4 (4×7/0.85) -0,6/1kV mét 33,782 37,160
1060408 CXV-4×6 (4×7/1.04) -0,6/1kV mét 46,900 51,590
1060410 CXV-4×10 (4×7/1.35) -0,6/1kV mét 73,309 80,640
1063701 CXV-4×16-0,6/1kV mét 111,518 122,670
1063702 CXV-4×25-0,6/1kV mét 170,155 187,170
1063703 CXV-4×35-0,6/1kV mét 230,336 253,370
1063705 CXV-4×50-0,6/1kV mét 318,000 349,800
1063706 CXV-4×70-0,6/1kV mét 441,655 485,820
1063707 CXV-4×95-0,6/1kV mét 607,618 668,380
1063708 CXV-4×120-0,6/1kV mét 769,245 846,170
1063709 CXV-4×150-0,6/1kV mét 984,573 1,083,030
1063711 CXV-4×185-0,6/1kV mét 1,178,009 1,295,810
1063712 CXV-4×240-0,6/1kV mét 1,546,273 1,700,900
1063715 CXV-4×300-0,6/1kV mét 1,934,382 2,127,820
1063716 CXV-4×400-0,6/1kV mét 2,549,709 2,804,680

Nếu bạn cần báo giá dây cáp Cadivi đầy đủ ,mới nhất và giá tốt nhất .Chỉ cần gửi thông tin sản phẩm số lượng qua Mail:kd@etinco.vn chúng tôi sẽ gửi báo giá sau 3 phút .Hoặc gọi ngay cho chúng tôi 0939.66.44.22 để được báo giá tốt nhất Việt Nam .

Catalogue cáp điện CADIVI

Xem ngay Catalogue dây cáp cadivi hoặc dowload Catalogue dây cáp điện cadivi pdf tại đây

Giá dây cáp điện ngoài trời

Giá dây cáp điện ngoài trời Cadivi đang cập nhật lại giá …

Dây điện Cadivi 1.5 giá bao nhiêu

Dây điện Cadivi 1.5 có giá 610,500vnd nhưng giá có thể thay đổi tùy thời điểm .Khách hàng vui lòng liên hệ qua zalo:0939.66.44.22 để nhận bảng giá và chiết khấu chính xác nhất.

Dây điện Cadivi 2.5 giá bao nhiêu

Dây điện Cadivi 2.5 có giá 995,500vnd nhưng giá có thể thay đổi tùy thời điểm .Khách hàng vui lòng liên hệ qua zalo:0939.66.44.22 để nhận bảng giá và chiết khấu chính xác nhất.

Dây điện Cadivi 3.5 giá bao nhiêu

Dây điện Cadivi 3.5 có giá 1,338,700vnd nhưng giá có thể thay đổi tùy thời điểm .Khách hàng vui lòng liên hệ qua zalo:0939.66.44.22 để nhận bảng giá và chiết khấu chính xác nhất.

Dây điện Cadivi 4.0 giá bao nhiêu

Dây điện Cadivi 4.0 có giá 1,507,000vnd nhưng giá có thể thay đổi tùy thời điểm .Khách hàng vui lòng liên hệ qua zalo:0939.66.44.22 để nhận bảng giá và chiết khấu chính xác nhất.

Dây điện Cadivi 6.0 giá bao nhiêu

Dây điện Cadivi 6.0 có giá 2,211,000vnd nhưng giá có thể thay đổi tùy thời điểm .Khách hàng vui lòng liên hệ qua zalo:0939.66.44.22 để nhận bảng giá và chiết khấu chính xác nhất.

Dây điện Cadivi 5.0 giá bao nhiêu

Giá dây Cadivi 5.0 là 1.268.300 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 8.0 giá bao nhiêu

Giá dây Cadivi 8.0 là 1.978.900 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 2×4 giá bao nhiêu

Giá dây Cadivi 2×4 là 427.900 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây cáp điện Cadivi 2×6 giá bao nhiêu

Giá cáp điện Cadivi 2×6 là CVV-2×6(2×7/1.04)-300/500V :38,280 (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 5.5 giá bảo nhiều

Giá dây Cadivi 5.5 là 1.381.600 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Giá dây điện 3 pha 4 lõi Cadivi

Giá dây điện 3 pha 4 lõi Cadivi là CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV:39,710vnđ (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

MSP TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ VAT GIÁ CÓ THUẾ VAT
  Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)      
1060401 CXV-4×1 (4×7/0.425) -0,6/1kV mét 12,173 13,390
1060402 CXV-4×1.5 (4×7/0.52) -0,6/1kV mét 15,673 17,240
1060404 CXV-4×2.5 (4×7/0.67) -0,6/1kV mét 22,300 24,530
1060406 CXV-4×4 (4×7/0.85) -0,6/1kV mét 33,782 37,160
1060408 CXV-4×6 (4×7/1.04) -0,6/1kV mét 46,900 51,590
1060410 CXV-4×10 (4×7/1.35) -0,6/1kV mét 73,309 80,640
1063701 CXV-4×16-0,6/1kV mét 111,518 122,670
1063702 CXV-4×25-0,6/1kV mét 170,155 187,170
1063703 CXV-4×35-0,6/1kV mét 230,336 253,370
1063705 CXV-4×50-0,6/1kV mét 318,000 349,800
1063706 CXV-4×70-0,6/1kV mét 441,655 485,820
1063707 CXV-4×95-0,6/1kV mét 607,618 668,380
1063708 CXV-4×120-0,6/1kV mét 769,245 846,170
1063709 CXV-4×150-0,6/1kV mét 984,573 1,083,030
1063711 CXV-4×185-0,6/1kV mét 1,178,009 1,295,810
1063712 CXV-4×240-0,6/1kV mét 1,546,273 1,700,900
1063715 CXV-4×300-0,6/1kV mét 1,934,382 2,127,820
1063716 CXV-4×400-0,6/1kV mét 2,549,709 2,804,680

Thông số kỹ thuật dây điện cadivi

+ Cấp điện áp U0/U đến: 0,6/1 kV.

+ Điện áp thử đến: 3,5 kV (5 phút).

+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 0C.

+ Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 6 x D (D: đường kính ngoài của cáp).

Ký hiệu dây điện dân dụng Cadivi 

– Dây điện bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.

– Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm.

– Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd.

– Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx.

– Dây đôi mềm tròn ký hiệu là VCmt.

– Dây đôi mềm ovan ký hiệu là VCmo.

– Dây đôi mềm ovan dẹt ký hiệu là VCmod.

Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện Cadivi

Ruột dẫn theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế đảm bảo dẫn điện tốt, không bị oxy hóa, ít tổn hao điện, dễ sử dụng, dễ uốn cong, không bị đứt ngầm khi cắt, tuổi thọ cao.

– Vật liệu cách điện theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế đảm bảo cách điện an toàn, phòng chống cháy nổ, thích hợp cho các công trình lắp đặt ngầm, âm tường.

– Khả năng chống cháy cao, sử dụng bền lâu.

Phân loại dây cáp điện Cadivi
1. Cáp duplex Du-CV, Du-CX

Để dẫn nguồn điện một pha hai dây từ trụ điện ngoài đường vào nhà, cáp có 2 lõi, ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng mềm xoắn đồng tâm. Cáp duplex có các đặc điểm sau:

+ Du-CV: cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC.
+ Du-CX: cách điện XLPE. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

2. Cáp quaduplex Qu-CV, Qu-CX

Để dẫn nguồn điện ba pha bốn dây từ trụ điện ngoài đường vào đầu nhà. Cáp có 4 lõi, ruột dẫn có nhiều sợi đồng mềm xoắn đồng tâm. Cáp quaduplex có các đặc điểm sau:

+ Qu-CV: cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC
+ Qu-CX: cách điện XLPE. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

3. Cáp điện kế DK-CVV, DK-CXV

Phân biệt theo số lõi: Loại 2 lõi để dẫn nguồn điện 1 pha 2 dây từ đầu nhà đến điện kế; Loại 4 lõi để dẫn nguồn điện 3 pha 4 dây từ đầu nhà đến điện kế.
Phân biệt theo vật liệu cách điện:
– DK-CVV: ruột dẫn đồng, cách điện PVC, có băng nhôm chống trộm điện, vỏ PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC.
– DK-CXV: ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, có băng nhôm chống trộm điện, vỏ PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

4. Dây đơn cứng VC

Ruột dẫn là một sợi đồng mềm, bọc cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC, sử dụng làm đường dây phân phối và cung cấp. Trên thị trường, Cadivi có dây VC quy cách : 1,5; 2,5; 4; 6; 10.
Cấp điện áp: 450/750V.

5. Dây điện lực CV

6. Dây điện lực CX

7. Dây đôi mềm ôvan VCmo

8. Dây điện lực CVV, CXV

9. Dây điện lực chậm cháy CV/FRT

10. Cáp điện lực chậm cháy CXV/FRT

11. Cáp điện lực chậm cháy, ít khói và khí độc CXE/FRT-LSHF

12. Dây điện lực chống cháy CV/FR

13. Cáp điện lực chống cháy CXV/FR

14. Cáp điện lực chống cháy, ít khói và khí độc CXE/FR-LSHF

15. Cáp truyền số liệu CAT 5E UTP 24AWG và CAT 6 UTP 23AWG

16. Cáp đồng trục 5C-FB-JF(dùng cho TV)

Cách chọn dây dẫn điện trong nhà,gia đình.

Hướng dẫn cách chọn dây dẫn điện trong nhà theo file đính kèm tại đây .

Hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế Cadivi

Xem hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế Cadivi tại đây.

Những sản phẩm Dây cáp Cadivi 2021 mà Etinco đang phân phối

Dây điện bọc nhựa PVC Cadivi
Dây điện mềm bọc nhựa PVC Cadivi
Cáp điện lực hạ thế Cadivi
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi
Dây đồng trần xoắn Cadivi
Cáp điện lực chống cháy Cadivi
Cáp điều khiển Cadivi
Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu Cadivi
Cáp trung thế treo Cadivi
Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi
Dây nhôm trần xoắn Cadivi
Dây nhôm lõi thép Cadivi
Dây điện lực Cadivi
Cáp văn xoắn hạ thế Cadivi
Dây thép trần xoắn Cadivi
Cáp điện lực giáp băng Cadivi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy Cadivi
Dây điện dân dụng Cadivi
Cáp đồng trần Cadivi các kích thước ( 50mm2, 25mm2, 16mm2, m70, 11mm2, 120mm2, m10, 35mm2, 95mm2, 70mm2, c50, 120mm2, 35mm2, m95, m50, m25, m16, m240, m10, 10mm2,

Đại lý Cấp 1 phân phối dây điện Cadivi tại Hà nội

Etinco  là đại lý Cấp 1 của công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam Cadivi.
Dây cáp điện Cadivi Bảng giá Cadivi mới nhất 2022
Quý khách đang có nhu cầu báo giá để tham gia công trình, dự án thì liên hệ ngay Etinco(là đại lý dây cáp điện Cadivi 4 năm trúng trên 300 gói thầu) với nhiều năm kinh nghiệm chúng tôi hỗ trợ khách hàng tham gia báo giá Dự Án và tỷ lệ thành công rất cao.Ngoài báo giá chiết khấu tốt Etinco còn hỗ trợ đầy đủ hàng mẫu, giấy tờ liên quanvận chuyển Miễn Phí tới tận chân công trình cho khách hàng.

Chúng tôi phân phối: dây trần, dây điện dân dụng Cadivi đơn lõi và đa lõi, dây và cáp điện lực hạ thế, cáp trung thế Cadivi, cáp đồng trục, cáp điều khiển, cáp chống cháy, cáp chậm cháy cadivi …

Với cam kết giá luôn rẻ nhất Việt Nam

Đại lý phân phối, cửa hàng bán lẻ dây điện Cadivi tại miền bắc

Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc.

Đại lý phân phối dây điện Cadivi tại miền trung

Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Đà Nẵng, Huế, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận…

Đại lý phân phối dây điện Cadivi tại miền nam

Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh…

Cách để lựa chọn dây điện Cadivi chính hãng tốt cho công trình

Để lựa chọn được sản phẩm dây điệncáp điện tốt cho công trình là một điều tương đối khó khi hiện tại trên thị trường hiện đang có rất nhiều sản phẩm giả không đạt chất lượng, sẽ làm giảm tuổi thọ công trình.

Dưới đây là một số cách nhận biết, phân biệt, lựa chọn dây điện Cadivi tốt, chất lượng, chính hãng.

Tại sao nên lựa chọn sản phẩm dây điện Cadivi

Có rất nhiều lý do lựa chọn sản phẩm dây điện dân dụng, dây dẫn điện trong xây dựng, công nghiệp chúng ta thường chọn lựa sản phẩm dây điện thương hiệu Cadivi. Dây cáp điện Cadivi đã có thương hiệu lâu đời đã phát triển trên 45 năm.

Công ty dây cáp điện Việt Nam được thành lập vào ngày 06/10/1975 với thương hiệu Cadivi, cho đến hiện tại vẫn là công ty hàng đầu trọng lĩnh vực sản xuất dây cáp điện, dây điện Cadivi.

Dây cáp điện Cadivi được thiết kế với nhiều chủng loại và tính ứng dụng cao.

Sản phẩm dây điện, cáp điện Cadivi luôn được đánh giá cao với chất lượng đồng, nhôm có hàm lượng tinh khiết cao, giúp sản phẩm có thể mang dẫn dòng điện, tín hiệu 1 cách tốt nhất.

Hệ thống đại lý phân phối dây cáp điện Cadivi có mặt trên toàn quốc cung cấp các sản phẩm cáp điện lực hạ thế, trung thế Cadivi, cáp đồng trục, cáp điều khiển, chống cháy, chậm cháy cadivi.

Công ty CP dây cáp điện Cadivi Việt Nam

 

Công ty CP dây cáp điện Việt Nam – CADIVI là đơn vị đầu tiên nhận chứng chỉ ISO

Năm 1998, Cadivi trở doanh nghiệp sản xuất dây cáp điện đầu tiên ở Việt Nam nhận chứng chỉ ISO 9002:1994. Đến năm 2002, Cadivi chuyển đổi sang ISO 9001:2000. Hiện nay, Cadivi đã được cấp chứng chỉ ISO 9001:2015.

Công nghệ hàng đầu được đầu tư để chế tạo dây cáp điện Cadivi.

Sản phẩm dây cáp điện Cadivi đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Sản phẩm của Cadivi được sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam TCVN cũng như tiêu chuẩn của quốc tế BS, IEC, ASTM, DIN, UL, JIS, AS, …

Nhà máy dây cáp điện Cadivi Việt Nam

Nhà máy dây cáp điện Cadivi Tại Đồng Nai
Địa Chỉ:Đường số 1, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, Đồng Nai
Nhà máy dây cáp điện Cadivi Tại Miền Nam Hồ Chí Minh
Địa Chỉ:Lô C2-4, đường N7, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TP HCM.
Nhà máy dây cáp điện Cadivi Tại Miền Trung
Địa Chỉ:Đường số 2, KCN Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ – TP Đà Nẵng
Nhà máy dây cáp điện Cadivi Tại Miền Bắc
Địa Chỉ:Lô D1-3, khu công nghiệp Đại Đồng, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Nhà máy dây cáp điện Cadivi Tại Tây Nguyên
Địa Chỉ:401 Phạm Văn Đồng, phường Tân Hòa, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Daklak

Tìm hiểu chung về dây điện Cadivi

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều loại dây điện thuộc mẫu dây điện Cadivi, và mỗi loại sẽ có một kí hiệu khác nhau, mã sản phẩm khác nhau. Do đó để biết được dòng sản phẩm mình đang tìm hiểu là loại nào thì khách hàng cần nắm qua được những kí hiếu sản phẩm cơ bản, và công dụng của mỗi loại.

Dây cáp điện Cadivi có khá nhiều ký hiệu cho mỗi loại sản phẩm khác nhau. Thường hay sử dụng nhất đó là 3 loại dây cáp điện: CV, CVV, Và CXV. Trong đó:

1.1 Dây cáp điện Cadivi CV
1.1.1 Dây điện CV là gì?
Dây điện VC hay còn gọi là dây đơn cứng – là loại dây có ruột dẫn là 1 sợi đồng được bọc lớp cách điện từ chất liệu nhựa PVC cao cấp. Cấp điện áp của loại dây điện này là 600V.
1.1.2 Cấu tạo như thế nào?
Có cấu tạo ruột dẫn gồm 7 hoặc 19 sợi đồng xoắn đồng tâm, bên ngoài được bọc lớp cách điện từ nhựa PVC cao cấp. Nhiệt độ làm việc khoảng 70 độ C, cấp điện áp là 0.6/1kv. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C.
G
1.1.3 Ứng dụng vào việc gì?
Loại dây điện này được dùng cho các thiết bị điện dân dụng, được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí như: lắp cố định trên tường, trần, sàn nhà; lắp âm tường, âm trần, âm sàn hoặc chôn trong đất.
1.2. Dây cáp điện Cadivi CVV
1.2.1 Dây điện CVV là gì?
Dây cáp điện CVV hay còn gọi là cáp đồng trục – đây là loại cáp điện với một lõi dẫn điện được bọc lại bằng một lớp điện môi không dẫn điện, xung quanh quấn thêm một lớp bện kim loại và có vỏ bọc cách điện làm từ nhựa PVC cao cấp.
1.2.2 Cấu tạo như thế nào?
Giá dây điện Cadivi CVV
Giá dây điện CVV ?
Tương tự dây CV, dây cáp CVV cũng có lõi ruột dẫn gồm 7 hoặc 19 sợi đồng xoắn tâm. Có lõi dẫn điện được bọc lại bằng một lớp điện môi không dẫn điện, bên ngoài được quấn một lớp bện kim loại. Lớp ngoài cùng là vỏ bọc bằng nhựa PVC cách điện, bền bỉ. Điện áp 0.6/1kv
1.2.3 Ứng dụng vào việc gì?
Cáp CVV thường được sử dụng để làm đường truyền cho tín hiệu vô tuyến, bao gồm các đường cấp giữa thiết bị thu phát sóng vô tuyến và ăng ten, các kết nối mạng máy tính, cáp truyền hình.
1.3 Dây cáp điện Cadivi CXV
1.3.1 Dây cáp điện CXV là gì?
Dây điện CXV là dòng dây cáp hiện hạ thế được cấu tạo ruột đồng và 2 lớp cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC (CU/XLPE/PVC). Sản phẩm này có thể truyền tải điện từ 0.6/1kV.
1.3.2 Cấu tạo như thế nào?

Ruột dẫn: đồng cao cấp Cu 99.99%
Cách điện: XLPE
Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET, PVC
Vỏ ngoài: nhựa PVC cao cấp
Hiện nay, giá dây điện Cadivi CXV và các loại dây Cadivi CXV được phân phối trên thị trường rất đa dạng, bao gồm các loại dây điện như sau:

Dây cáp điện Cadivi hạ thế CXV 1 lõi (Cu/XLPE/PVC)
Dây cáp điện CXV 2 lõi (Cu/XLPE/PVC)
Dây cáp điện Cadivi CXV 4 lõi bằng nhau (Cu/XLPE/PVC)
Dây cáp điện CXV 4 lõi có lõi trung tính giảm (3+1) (Cu/XLPE/PVC)
1.3.3 Ứng dụng vào việc gì?
Nó được sử dụng rộng rãi trong các công trình thang cáp, máng cáp, ống đi trên tường, trong tường, tòa nhà, xưởng, hoặc từ nguồn tới máy móc thiết bị.ây Cadivi CVV-1.5 là dây cáp điện cấu tạo gồm một vỏ nhựa bên ngoài bằng PVC có khả năng bảo vệ dòng điện không lan truyền ra ngoài, cách điện tốt, an toàn khi dẫn điện.

Lớp lõi làm bằng đồng mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, dẫn điện tốt, hoạt động không bị tắc nghẽn, trì hoãn.
Cáp ngầm trung thế là dây cáp điện dùng để truyền tải, phân phối điện, cấp điện áp 12/20(24) kV hoặc 12,7/22(24) kV, tần số 50Hz , lắp đặt trên cột.

Thông thường nhiệt độ làm việc tối đa cho phép là 90 độ C, nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 độ C với thời gian không quá 5 giây.
Dây cáp điện Cadivi 2.5 là sản phẩm học nhà cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cap cấp có khả năng cách điện tốt, tạo được độ an toàn khi dẫn điện trong quá trình sử dụng.
Dây cáp điện Cadivi 6.0 là sản phẩm dây cáp có thiết diện 6mm2 có khả năng hoạt động ở mức điện áp là 450/750V. Sản phẩm được phân phối ra thị trường với hình thức là cuộn, mỗi cuộn dài 100 mét.

Các loại dây điện Cadivi

Dây điện Cadivi có mấy loại ?Dây cadivi bao gồm các loại dây sau:VC VCm VCmo VCmd VCmt CVV TCCS .Dây cáp điện Cadivi có khá nhiều ký hiệu cho mỗi loại sản phẩm khác nhau. Thường hay sử dụng nhất đó là 3 loại dây cáp điện: CV, CVV, Và CXV

Bảng tra tiết diện dây dẫn cadivi

Bảng thông số cáp cadivi

Bảng chịu tải dây điện cadivi



Mọi thông tin chi tiết quí khách vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH ETINCO
Địa chỉ: Số 100 Đường Giáp Bát, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội (xem bản đồ)

HOTLINE: 0939.66.44.22

Email: kd@etinco.vn

Hoặc có thể đến trực tiếp tổng kho của chúng tôi theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 33 BT5 Khu Đô Thị Pháp Vân – Hà Nội (xem bản đồ)

CÁC TIN KHÁC:
- Bảng báo giá ống nhựa xoắn HDPE
- Đèn Led MPE Bảng Giá mới Nhất
- Aptomat 3 pha 100a ls Bảng Báo giá mới nhất
- Biến tần ls bảng giá mới nhất
- ACB LS bảng giá mới nhất
- Rơ le nhiệt LS bảng giá mới nhất
- Contactor ls bảng giá mới nhất
- ELCB LS bảng giá mới nhất
- RCCB LS bảng giá mới nhất
- RCBO LS bảng giá mới nhất
- MCB LS Bảng giá mới nhất
- MCCB LS Bảng giá mới nhất