Dây cáp điện Cadivi

Dây điện cadivi Bảng giá 2021 mới nhất dây cáp điện cadivi 1.5 2.5 3.0 3.5 4.0 6.0 ,2×2 5,2×1 5 giá bao nhiêu.Etinco đại lý cadivi lớn nhất tại HN và HCM.

Xem Ngay: bảng giá dây điện cadisun 

Bạn đang tìm đơn vị đại lý cung cấp phân phối: dây điện Cadivi, Cáp điện Cadivi, bảng giá dây điện cadivi ? Bạn không biết dây cáp Cadivi giá bao nhiêu ? Đại lý Cadivi nào chiết khấu tốt nhất?
Etinco là đại lý Cấp 1 của Cadivi .Chúng tôi phân phối dây cáp điện Cadivi chính hãng với giá Ưu Đãi Tốt Nhất Việt Nam. Bảng giá dây cáp điện Cadivi luôn được cập nhật liên tục với Chiết Khấu tốt nhất đầy đủ thông số kỹ thuật, Catalogue, CO, CQ.

Tại Sao nên chọn Etinco
Bảng giá dây cáp điện cadivi

Dây điện Cadivi Chiết Khấu Cao

Etinco là đại lý Cấp 1 của

Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2020

Chúng tôi đảm bảo quí khách sẽ nhận được giá tốt nhất khi liện hệ trực tiếp.

Bảng baó giá dây điện Cadivi 2020

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 0939.66.44.22 .Hoặc gửi yêu cầu báo giá qua mail:kd@btb.vn để nhận giá tốt hơn.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Dây điện cadivi ruột đồng bọc nhựa PVC:VC theo TCVN 6610-3:2000, dây nhôm đơn cứng bọc PVC:

Bảng giá Dây điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

bảng giá dây điện cadivi ruột đồng bọc nhựa PVC

Dây điện Cadivi bọc nhựa PVC: VCm, Vcmo, VCmd

Bảng giá Dây điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

giá dây điện Cadivi bọc nhựa PVC: VCm, Vcmo, VCmd

Dây điện lực Cadivi ruột đồng, bọc PVC:CV

Bảng giá Dây điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

giá dây điện lực Cadivi ruột đồng, bọc PVC:CV

Giá dây điện Cadivi 2020

Báo giá dây điện Cadivi 2020
(Bảng tra chọn giá dây điện Cadivi thông dụng dành cho gia đình,nhà dân,công trình điện nước,bán chạy nhất để tra giá nhanh)
Tên hàng Giá
Dây điện 12/10 Cadivi 287.100
Dây điện 16/10 Cadivi 508.200
Dây điện 20/10 Cadivi 771.100
Dây điện CV 1.0 cadivi 295.900
Dây điện CV 1.25 cadivi 314.600
Dây điện CV 1.5 cadivi 407.000
Dây điện CV 2.0 cadivi 526.900
Dây điện CV 2.5 cadivi 663.300
Dây điện CV 3.5 cadivi 892.100
Dây điện CV 4.0 cadivi 1.004.300
Dây điện CV 5.5 cadivi 1.381.600
Dây điện CV 6.0 cadivi 1.476.200
Dây điện CV 8.0 cadivi 1.978.900
Dây điện CV 10 cadivi 2.442.000
Dây điện đôi 2×16 cadivi 303.600
Dây điện đôi 2×24 cadivi 427.900
Dây điện đôi 2×30 cadivi 782.100
Dây điện đôi 2×32 cadivi 548.900
Dây điện đôi 2×50 cadivi 1.268.300

Giá dây điện đồng Cadivi

Giá dây điện đồng Cadivi đang cập nhật lại giá …

Bảng giá cáp điện Cadivi 2020

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 0939.66.44.22 .Hoặc gửi yêu cầu báo giá qua mail:kd@btb.vn để nhận giá tốt hơn.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC:CVV 2, 3, 4 ruột.

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC:CVV 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC:CVV 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC:CVV (3+1) ruột(lõi)

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC:CVV (3+1) ruột(lõi)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DATA 1, 2, 3, 4 ruột

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DATA 1, 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DATA 1, 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DSTA (3+1) ruột

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DSTA (3+1) ruột

Cáp điện lực Cadivi  ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV 1, 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi  ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV 1, 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi  ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV 1, 2, 3, 4 ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV (3+1) ruột

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV (3+1) ruột

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng CXV/DATA, CXV/DSTA: 1,2,3,4 ruột:

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng CXV/DATA, CXV/DSTA: 1,2,3,4 ruột:

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng CXV/DATA, CXV/DSTA: 1,2,3,4 ruột:

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng CXV/DSTA: (3+1) ruột:

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điện lực Cadivi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng CXV/DSTA: (3+1) ruột:

Cáp điện kế Cadivi cách điện PVC, vỏ PVC. Dây đồng trần xoắn C, Cm

Cáp điện kế Cadivi cách điện PVC, vỏ PVC. Dây đồng trần xoắn C, Cm

Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.
Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.
Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.
Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.
Cáp điều khiển Cadivi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại.

Cáp trung thế Cadivi ruột đồng: CXV, CXV/S, CXV/SE/DSTA 12/20(24)kV

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp trung thế Cadivi ruột đồng: CXV, CXV/S, CXV/SE/DSTA 12/20(24)kV
Cáp trung thế Cadivi ruột đồng: CXV, CXV/S, CXV/SE/DSTA 12/20(24)kV

Cáp hạ thế Cadivi ruột đồng

Báo giá cáp điện cadivi dưới đây tính theo đơn vị vnđ /1 mét(m)

Cáp hạ thế Cadivi ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2020
(Bảng giá cáp điện Cadivi thông dụng dành cho công ty ,nhà máy,viễn thông … bán chạy nhất để tra giá nhanh)

Tên hàng Giá
CV-16-750V-TCVN6610:3-2000 37,180
CV-25-750V-TCVN6610:3-2000 58,300
CV-35-750V-TCVN6610:3-2000 80,630
CV-50-750V-TCVN66103-2000 110,330
CV-70-750V-TCVN6610:3-2000 157,410
CV-95-750V-TCVN6610:3-2000 217,690
CV-120-750V-TCVN6610:3-2000 283,580
CV-300-750V-TCVN6610:3-2000 695,530
CVV-2×1.5(2×7/0.52)-300/500V 13,057
CVV-2×2.5(2×7/0.67)-300/500V 19,162
CVV-2×4(2×7/0.85)-300/500V 27,720
CVV-2×6(2×7/1.04)-300/500V 38,280
CVV-2×8 (2×7/1.2) 0.6/1kV 52,140
CVV-2×10(2×7/1.35)-300/500V 61,820
CVV-2×16-0,6/1kV 95,810
CVV-3×1.5(3×7/0.52)-300/500V 17,237
CVV-3×2.5(3×7/0.67)-300/500V 25,520
CVV-3×4(3×7/0.85)-300/500V 37,400
CVV-3×6(3×7/1.04)-300/500V 53,240
CVV-3×10(3×7/1.35)-300/500V 85,910
CVV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV 160,050
CVV-4×1.5(4×7/0.52)-300/500V 21,890
CVV-4×2.5(4×7/0.67)–300/500V 32,450
CVV-4×25-0,6/1kV 257,620
CVV-4×35-0,6/1kV 348,260
CVV-4×4(4×7/0.85)-300/500V 48,840
CVV-4×6(4×7/1.04)-300/500V 69,960
CVV-4×10(4×7/1.35)-300/500V 111,870
CVV-4×16-0,6/1kV 170,280
CXV-70-0,6/1kV 164,560
CXV-95-0,6/1kV 226,160
CXV-120-0,6/1kV 294,910
CXV-150-0,6/1kV 351,890
CXV-185-0,6/1kV 438,240
CXV-240-0,6/1kV 573,210
CXV-2×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV 15,169
CXV-2×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV 20,845
CXV-2×4(2×7/0.85)-0,6/1kV 29,700
CXV-2×6(2×7/1.04)-0,6/1kV 40,370
CXV-2×16-0,6/1kV 92,620
CXV-3×1.5(3×7/0.52)-0,6/1kV 19,437
CXV-3×2.5(3×7/0.67)-0,6/1kV 27,500
CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV 39,710
CXV-3×10(3×7/1.35)-0,6/1kV 86,350
CXV-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV 102,520
CXV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV 158,840
CXV-3×50-0,6/1kV 359,920
CXV-4×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV 24,310
CXV-4×2.5(4×7/0.67)-0,6/1kV 34,650
CXV-4×4(4×7/0.85)-0,6/1kV 50,930
CXV-4×6(4×7/1.04)-0,6/1kV 71,610
CXV-4×10(4×7/1.35)-0,6/1kV 112,530
CXV-4×16-0,6/1kV 169,510
CXV-4×25-0,6/1kV 265,210
DVV-2×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV 13,794
DVV-3×0.75(3×1/0.97)-0,6/1kV 11,231
DVV-4×1(4×7/0.425)-0,6/1kV 17,710
DVV-4×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV 21,626
DVV-5×1.5(5×7/0.52)-0,6/1kV 26,070
VCm-1,0(1×32/0.2)-300/500V 2,728
VCm-25(7×28/0.4))-450/750V-(TCVN6610-3×2000) 61,600
VCm-50(19)(21/0.4)-4501150V-(TCVN6610-3×2000) 125,510
VCm-70(19×19/0.5)-450/750V-(TCVN6610-3×2000) 174,680
VCmt-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500V 5,643
VCmt-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500V 6,974
VCmt-2×1.5-(2×30/0.25)-300/500V 9,801
VCmt-2×2.5-(2×50/0.25)-300/500V 15,587
LV-ABC-2×16-0,6/1kV 15,697
LV-ABC-3×16-0,6/1kV 22,660
LV-ABC-4×120-0,6/1kV 158,400
LV-ABC-4×35-0,6/1kV 51,040
LV-ABC-4×95-0,6/1kV 125,070
AV-150-0,6/1kV 46,530
AV-25-0,6/1kV 8,899
AV-35-0,6/1kV 11,605
AV-50-0,6/1kV 16,236
AV-70-0,6/1kV 21,912
AV-95-0,6/1kV 29,810
AV-120-0,6/1kV 36,190
AV-500-0,6/1kV 143,880

Nếu bạn cần báo giá dây cáp điện Cadivi đầy đủ ,mới nhất và giá tốt nhất .Chỉ cần gửi thông tin sản phẩm số lượng qua Mail:kd@btb.vn chúng tôi sẽ gửi báo giá sau 3 phút .Hoặc gọi ngay cho chúng tôi 0939.66.44.22 để được báo giá tốt nhất Việt Nam .

Catalogue cáp điện CADIVI

Xem ngay Catalogue dây cáp điện cadivi hoặc dowload Catalogue dây cáp điện cadivi pdf tại đây

Giá dây cáp điện ngoài trời

Giá dây cáp điện ngoài trời Cadivi đang cập nhật lại giá …

Bảng báo giá dây cáp điện Cadivi 2019

Bảng giá dây cáp điện cadivi 2019 vẫn giữ nguyên theo bảng giá 2018 xem tại đây

Dây điện Cadivi 5.0 giá bao nhiêu

Giá dây điện Cadivi 5.0 là 1.268.300 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 8.0 giá bao nhiêu

Giá dây điện Cadivi 8.0 là 1.978.900 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 2×4 giá bao nhiêu

Giá dây điện Cadivi 2×4 là 427.900 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây cáp điện Cadivi 2×6 giá bao nhiêu

Giá cáp điện Cadivi 2×6 là CVV-2×6(2×7/1.04)-300/500V :38,280 (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Dây điện Cadivi 5.5 giá bảo nhiều

Giá dây điện Cadivi 5.5 là 1.381.600 vnđ/1 cuộn (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Giá dây điện 3 pha 4 lõi Cadivi

Giá dây điện 3 pha 4 lõi Cadivi là CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV:39,710vnđ (liên hệ trực tiếp sẽ có giá rẻ hơn chiết khấu đến 33-35%)

Thông số kỹ thuật dây điện cadivi

+ Cấp điện áp U0/U đến: 0,6/1 kV.

+ Điện áp thử đến: 3,5 kV (5 phút).

+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 0C.

+ Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 6 x D (D: đường kính ngoài của cáp).

Ký hiệu dây điện dân dụng Cadivi 

– Dây điện bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.

– Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm.

– Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd.

– Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx.

– Dây đôi mềm tròn ký hiệu là VCmt.

– Dây đôi mềm ovan ký hiệu là VCmo.

– Dây đôi mềm ovan dẹt ký hiệu là VCmod.

Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện Cadivi

Ruột dẫn theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế đảm bảo dẫn điện tốt, không bị oxy hóa, ít tổn hao điện, dễ sử dụng, dễ uốn cong, không bị đứt ngầm khi cắt, tuổi thọ cao.

– Vật liệu cách điện theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế đảm bảo cách điện an toàn, phòng chống cháy nổ, thích hợp cho các công trình lắp đặt ngầm, âm tường.

– Khả năng chống cháy cao, sử dụng bền lâu.

Phân loại dây cáp điện Cadivi

1. Cáp duplex Du-CV, Du-CX

Để dẫn nguồn điện một pha hai dây từ trụ điện ngoài đường vào nhà, cáp có 2 lõi, ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng mềm xoắn đồng tâm. Cáp duplex có các đặc điểm sau:

+ Du-CV: cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC.
+ Du-CX: cách điện XLPE. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

2. Cáp quaduplex Qu-CV, Qu-CX

Để dẫn nguồn điện ba pha bốn dây từ trụ điện ngoài đường vào đầu nhà. Cáp có 4 lõi, ruột dẫn có nhiều sợi đồng mềm xoắn đồng tâm. Cáp quaduplex có các đặc điểm sau:

+ Qu-CV: cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC
+ Qu-CX: cách điện XLPE. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

3. Cáp điện kế DK-CVV, DK-CXV

Phân biệt theo số lõi: Loại 2 lõi để dẫn nguồn điện 1 pha 2 dây từ đầu nhà đến điện kế; Loại 4 lõi để dẫn nguồn điện 3 pha 4 dây từ đầu nhà đến điện kế.
Phân biệt theo vật liệu cách điện:
– DK-CVV: ruột dẫn đồng, cách điện PVC, có băng nhôm chống trộm điện, vỏ PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC.
– DK-CXV: ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, có băng nhôm chống trộm điện, vỏ PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 90ºC.
Cấp điện áp : 0,6/1kV

4. Dây đơn cứng VC

Ruột dẫn là một sợi đồng mềm, bọc cách điện PVC. Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn tối đa là 70ºC, sử dụng làm đường dây phân phối và cung cấp. Trên thị trường, Cadivi có dây VC quy cách : 1,5; 2,5; 4; 6; 10.
Cấp điện áp: 450/750V.

5. Dây điện lực CV

6. Dây điện lực CX

7. Dây đôi mềm ôvan VCmo

8. Dây điện lực CVV, CXV

9. Dây điện lực chậm cháy CV/FRT

10. Cáp điện lực chậm cháy CXV/FRT

11. Cáp điện lực chậm cháy, ít khói và khí độc CXE/FRT-LSHF

12. Dây điện lực chống cháy CV/FR

13. Cáp điện lực chống cháy CXV/FR

14. Cáp điện lực chống cháy, ít khói và khí độc CXE/FR-LSHF

15. Cáp truyền số liệu CAT 5E UTP 24AWG và CAT 6 UTP 23AWG

16. Cáp đồng trục 5C-FB-JF(dùng cho TV)

Cách chọn dây dẫn điện trong nhà,gia đình.

Hướng dẫn cách chọn dây dẫn điện trong nhà theo file đính kèm tại đây .

Hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế Cadivi

Xem hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế Cadivi tại đây.

Những sản phẩm Dây cáp điện Cadivi 2020 mà BTB đang phân phối

Dây điện bọc nhựa PVC Cadivi
Dây điện mềm bọc nhựa PVC Cadivi
Cáp điện lực hạ thế Cadivi
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi
Dây đồng trần xoắn Cadivi
Cáp điện lực chống cháy Cadivi
Cáp điều khiển Cadivi
Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu Cadivi
Cáp trung thế treo Cadivi
Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi
Dây nhôm trần xoắn Cadivi
Dây nhôm lõi thép Cadivi
Dây điện lực Cadivi
Cáp văn xoắn hạ thế Cadivi
Dây thép trần xoắn Cadivi
Cáp điện lực giáp băng Cadivi
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy Cadivi
Dây điện dân dụng Cadivi
Cáp đồng trần Cadivi các kích thước ( 50mm2, 25mm2, 16mm2, m70, 11mm2, 120mm2, m10, 35mm2, 95mm2, 70mm2, c50, 120mm2, 35mm2, m95, m50, m25, m16, m240, m10, 10mm2,

Một số cáp điện Cadivi bán chạy

Dây điện Cadivi CVV-1.5 là dây cáp điện cấu tạo gồm một vỏ nhựa bên ngoài bằng PVC có khả năng bảo vệ dòng điện không lan truyền ra ngoài, cách điện tốt, an toàn khi dẫn điện. Lớp lõi làm bằng đồng mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, dẫn điện tốt, hoạt động không bị tắc nghẽn, trì hoãn.
Cáp ngầm trung thế là dây cáp điện dùng để truyền tải, phân phối điện, cấp điện áp 12/20(24) kV hoặc 12,7/22(24) kV, tần số 50Hz , lắp đặt trên cột. Thông thường nhiệt độ làm việc tối đa cho phép là 90 độ C, nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 độ C với thời gian không quá 5 giây.
Dây cáp điện Cadivi 2.5 là sản phẩm học nhà cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cap cấp có khả năng cách điện tốt, tạo được độ an toàn khi dẫn điện trong quá trình sử dụng.
Dây cáp điện Cadivi 6.0 là sản phẩm dây cáp có thiết diện 6mm2 có khả năng hoạt động ở mức điện áp là 450/750V. Sản phẩm được phân phối ra thị trường với hình thức là cuộn, mỗi cuộn dài 100 mét.

Những câu hỏi thường gặp khi khách hàng mua dây cáp điện cadivi

  • day dien cadivi 2.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 1.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 4.0 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 3.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 6.0 gia bao nhieu ?
  • 1 cuộn dây điện cadivi dài bao nhiêu mét ?
  • dây điện cadivi có mấy loại ?

Bảng giá dây cáp điện Cadivi

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 024 36687326 .Hoặc gửi yêu cầu báo giá qua mail:sale@etinco.vn để nhận giá tốt hơn.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Bảng giá dây cáp điện dân dụng

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.Vui lòng gọi điện 024 36687326 .Hoặc gửi yêu cầu báo giá qua mail:sale@etinco.vn để nhận giá tốt hơn.Cam Kết Giá rẻ Nhất Việt Nam.

Catalogue dây cáp điện Cadivi

Xem Catalog cáp điện Cadivi mới nhất với đầy đủ thông số kỹ thuật kích thước mẫu mã tại đây.

Mọi thông tin chi tiết quí khách vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Etinco
Địa chỉ: Số 100 Đường Giáp Bát, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội (xem bản đồ)

HOTLINE: 024 36687326

Email: sale@etinco.vn

Hoặc có thể đến trực tiếp tổng kho của chúng tôi theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 33 BT5 Khu Đô Thị Pháp Vân – Hà Nội (xem bản đồ)

Hiển thị 
STT Sản phẩm Đơn giá
(vnđ)
T.Trạng Chọn
1 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×10 (7/1.35)-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×10 (7/1.35)-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x10-1kV

Thương hiệu: Cadivi

22,407
Có sẵn
2 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×120-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×120-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x120-1kV

Thương hiệu: Cadivi

231,231
Có sẵn
3 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×150-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×150-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x150-1kV

Thương hiệu: Cadivi

277,200
Có sẵn
4 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×16-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×16-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x16-1kV

Thương hiệu: Cadivi

32,956
Có sẵn
5 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×185-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×185-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x185-1kV

Thương hiệu: Cadivi

344,652
Có sẵn
6 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×240-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×240-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x240-1kV

Thương hiệu: Cadivi

450,219
Có sẵn
7 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×25-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×25-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x25-1kV

Thương hiệu: Cadivi

50,512
Có sẵn
8 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×300-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×300-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x300-1kV

Thương hiệu: Cadivi

563,563
Có sẵn
9 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×35-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×35-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x35-1kV

Thương hiệu: Cadivi

68,607
Có sẵn
10 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×400-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×400-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x400-1kV

Thương hiệu: Cadivi

717,948
Có sẵn
11 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×50-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×50-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x50-1kV

Thương hiệu: Cadivi

92,554
Có sẵn
12 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×70-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×70-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x70-1kV

Thương hiệu: Cadivi

130,515
Có sẵn
13 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×95-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -1×95-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT1x95-1kV

Thương hiệu: Cadivi

178,871
Có sẵn
14 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×10-0.6/1kV (2×7/1.35)

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×10-0.6/1kV (2×7/1.35)

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x10-1kV

Thương hiệu: Cadivi

55,209
Có sẵn
15 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×120-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×120-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x120-1kV

Thương hiệu: Cadivi

488,411
Có sẵn
16 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×150-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×150-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x150-1kV

Thương hiệu: Cadivi

581,427
Có sẵn
17 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×16-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×16-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x16-1kV

Thương hiệu: Cadivi

76,076
Có sẵn
18 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×185-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×185-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x185-1kV

Thương hiệu: Cadivi

721,567
Có sẵn
19 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×240-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×240-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x240-1kV

Thương hiệu: Cadivi

940,555
Có sẵn
20 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×25-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×25-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x25-1kV

Thương hiệu: Cadivi

112,882
Có sẵn
21 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×300-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×300-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x300-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,178,254
Có sẵn
22 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×35-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×35-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x35-1kV

Thương hiệu: Cadivi

150,304
Có sẵn
23 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×400-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×400-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x400-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,499,498
Có sẵn
24 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×50-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×50-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x50-1kV

Thương hiệu: Cadivi

198,814
Có sẵn
25 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×70-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×70-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x70-1kV

Thương hiệu: Cadivi

276,353
Có sẵn
26 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×95-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -2×95-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT2x95-1kV

Thương hiệu: Cadivi

376,222
Có sẵn
27 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×10-0.6/1kV (3×7/1.35)

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×10-0.6/1kV (3×7/1.35)

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x10-1kV

Thương hiệu: Cadivi

74,074
Có sẵn
28 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×120-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×120-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x120-1kV

Thương hiệu: Cadivi

714,560
Có sẵn
29 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×150-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×150-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x150-1kV

Thương hiệu: Cadivi

850,003
Có sẵn
30 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×16-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×16-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x16-1kV

Thương hiệu: Cadivi

105,721
Có sẵn
31 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×185-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×185-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x185-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,059,366
Có sẵn
32 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×240-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×240-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x240-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,381,688
Có sẵn
33 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×25-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×25-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x25-1kV

Thương hiệu: Cadivi

159,467
Có sẵn
34 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×300-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×300-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x300-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,728,881
Có sẵn
35 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×35-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×35-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x35-1kV

Thương hiệu: Cadivi

214,137
Có sẵn
36 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×400-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×400-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x400-1kV

Thương hiệu: Cadivi

2,205,203
Có sẵn
37 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×50-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×50-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x50-1kV

Thương hiệu: Cadivi

285,901
Có sẵn
38 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×70-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×70-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x70-1kV

Thương hiệu: Cadivi

401,709
Có sẵn
39 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×95-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -3×95-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT3x95-1kV

Thương hiệu: Cadivi

550,627
Có sẵn
40 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×10-0.6/1kV (4×7/1.35)

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×10-0.6/1kV (4×7/1.35)

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x10-1kV

Thương hiệu: Cadivi

95,018
Có sẵn
41 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×120-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×120-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x120-1kV

Thương hiệu: Cadivi

946,715
Có sẵn
42 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×150-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×150-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x150-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,128,974
Có sẵn
43 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×16-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×16-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x16-1kV

Thương hiệu: Cadivi

136,521
Có sẵn
44 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×185-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×185-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x185-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,406,328
Có sẵn
45 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×240-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×240-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x240-1kV

Thương hiệu: Cadivi

1,838,298
Có sẵn
46 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×25-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×25-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x25-1kV

Thương hiệu: Cadivi

207,130
Có sẵn
47 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×300-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×300-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x300-1kV

Thương hiệu: Cadivi

2,299,528
Có sẵn
48 Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×35-0.6/1kV

Cadivi Cáp chậm cháy CXV/FRT -4×35-0.6/1kV

Mã sản phẩm: CV-CXVFT4x35-1kV

Thương hiệu: Cadivi

279,125
Có sẵn