ACB LS AS-25E3-25H NG5/NH5 là một thiết bị máy cắt không khí tiên tiến được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu an toàn của hệ thống điện. ACB LS 2500A được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như tòa nhà, công trình, nhà máy, trung tâm thương mại, khu phức hợp, hệ thống đường sắt và cảng biển.
Máy cắt không khí ACB LS 2500A là thiết bị được dùng để đóng cắt bảo vệ được dòng điện quá tải và ngắn mạch. ACB đòi hỏi công tắc bảo trì và bảo dưỡng định kỳ nghiêm ngặt. Buồng dập hồ quang thường chế tạo theo kiểu khí nén kết hợp với những tấm ngăn bằng thủy tinh hữu cơ, lá thép xẻ rãnh hình V và cuộn dây tạo từ trường để kéo dài hồ quang.
Tổng quan ngoại hình & cấu tạo LS ACB LS AS-25E3-25H NG5/NH5 3P 2500A (Catalogue trang 22 - 25):




Thông số kỹ thuật LS ACB LS AS-25E3-25H NG5/NH5 3P 2500A (Catalogue trang 36 - 37):


Nguyên Lý Hoạt Động:
- Máy cắt sử dụng luồng không khí nén để thổi tắt hồ quang. Vì không cần thời gian để tạo khí như máy cắt dầu, quá trình dập tắt hồ quang của ACB LS nhanh hơn.
- Thời gian hoạt động của ACB LS-3P Draw Out - 2500A khoảng từ 0.05-0.07 giây.

Kích thước ACB LS AS-25E3-25H NG5/NH5:




Cách đọc tên và lựa chọn sản phẩm ACB LS dòng Metasol (Catalogue trang 28 - 29):


Máy cắt không khí LS 2500A được thiết kế với một cấu trúc kỹ thuật tiên tiến, chú trọng đến sự bền bỉ, an toàn và hiệu suất trong việc xử lý các dòng điện. Dưới đây là hình ảnh mô tả về cấu tạo chi tiết của máy cắt không khí LS 2500A.
Hiện nay, máy cắt không khí ACB Metasol LS đã được tích hợp một cách rộng rãi vào nhiều lĩnh vực cơ sở hạ tầng, bao gồm: tòa nhà, công trình, nhà máy, trung tâm thương mại, khu phức hợp, hệ thống đường sắt và cảng biển. Đặt mua ACB LS 2500A AS-25E3-25H NG5/NH5 chính hãng tại Etinco, khách hàng sẽ được đảm bảo nhận được sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất.
| Mã sản phẩm | Số cực | Dòng điện | Phụ kiện |
|---|---|---|---|
| AS-63G4-63H AG6/AH6 | 4P | 6300A | Đầy đủ |
| AS-63G4-63H NG5/NH5 | 4P | 6300A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-63G3-63H AG6/AH6 | 3P | 6300A | Đầy đủ |
| AS-63G3-63H NG5/NH5 | 3P | 6300A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-50F4-50H AG6/AH6 | 4P | 5000A | Đầy đủ |
| AS-40F4-40H AG6/AH6 | 4P | 4000A | Đầy đủ |
| AS-50F4-50H NG5/NH5 | 4P | 5000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-40F4-40H NG5/NH5 | 4P | 4000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-40E4-40V AG6/AH6 | 4P | 4000A | Đầy đủ |
| AS-40E4-40V NG5/NH5 | 4P | 4000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-50F3-50H AG6/AH6 | 3P | 5000A | Đầy đủ |
| AS-40F3-40H AG6/AH6 | 3P | 4000A | Đầy đủ |
| AS-40E3-40V AG6/AH6 | 3P | 4000A | Đầy đủ |
| AS-50F3-50H NG5/NH5 | 3P | 5000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-40F3-40H NG5/NH5 | 3P | 4000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-40E3-40V NG5/NH5 | 3P | 4000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-32E4-32H AG6/AH6 | 4P | 3200A | Đầy đủ |
| AS-32E4-32H NG5/NH5 | 4P | 3200A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-25E4-25H AG6/AH6 | 4P | 2500A | Đầy đủ |
| AS-32E3-32H AG6/AH6 | 3P | 3200A | Đầy đủ |
| AS-25E4-25H NG5/NH5 | 4P | 2500A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-32E3-32H NG5/NH5 | 3P | 3200A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-25E3-25H AG6/AH6 | 3P | 2500A | Đầy đủ |
| AS-20E4-20H AG6/AH6 | 4P | 2000A | Đầy đủ |
| AS-20E4-20H NG5/NH5 | 4P | 2000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AS-20E3-20H AG6/AH6 | 3P | 2000A | Đầy đủ |
| AN-16D4-16H AG6/AH6 | 4P | 1600A | Đầy đủ |
| AS-20E3-20H NG5/NH5 | 3P | 2000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-13D4-13H AG6/AH6 | 4P | 1250A | Đầy đủ |
| AN-10D4-10H AG6/AH6 | 4P | 1000A | Đầy đủ |
| AN-16D3-16H AG6/AH6 | 3P | 1600A | Đầy đủ |
| AN-08D4-08H AG6/AH6 | 4P | 800A | Đầy đủ |
| AN-13D3-13H AG6/AH6 | 3P | 1250A | Đầy đủ |
| AN-16D4-16H NG5/NH5 | 4P | 1600A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-10D3-10H AG6/AH6 | 3P | 1000A | Đầy đủ |
| AN-06D4-06H AG6/AH6 | 4P | 630A | Đầy đủ |
| AN-08D3-08H AG6/AH6 | 3P | 800A | Đầy đủ |
| AN-13D4-13H NG5/NH5 | 4P | 1250A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-06D3-06H AG6/AH6 | 3P | 630A | Đầy đủ |
| AN-16D3-16H NG5/NH5 | 3P | 1600A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-10D4-10H NG5/NH5 | 4P | 1000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-08D4-08H NG5/NH5 | 4P | 800A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-13D3-13H NG5/NH5 | 3P | 1250A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-06D4-06H NG5/NH5 | 4P | 630A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-10D3-10H NG5/NH5 | 3P | 1000A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-08D3-08H NG5/NH5 | 3P | 800A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| AN-06D3-06H NG5/NH5 | 3P | 630A | Thiếu Motor, SHT, CC, UVT |
| MI ACB LS | |||
| M ACB LS | |||
| UDC ACB LS | |||
| UVT ACB LS | |||
| CC ACB LS | |||
| SHT1 ACB LS | |||
| IB ACB LS | |||
| SHT2 ACB LS |