Cáp nhôm trần Cadisun A 300 300mm2 đạt tiêu chuẩn TCVN 5064: 1994 & TCVN 5064:1994/ SĐ1:1995 chuyên dùng cho truyền tải điện trung thế và cao thế lắp đặt trên không. Etinco cung cấp dòng cáp nhôm trần Cadisun A 300 đạt tiêu chuẩn chất lượng, mức giá hấp dẫn và nhiều chính sách ưu đãi.
Thông số kỹ thuật cáp nhôm trần Cadisun A 300:
| Tiêu chuẩn | TCVN 5064: 1994 & TCVN 5064:1994/ SĐ1:1995 |
| Nhóm sản phẩm | Cadisun A |
| Quy cách | Al |
| Ruột dẫn | Nhôm |
| Số lõi | 1x |
| Kết ruột dẫn | Sợi nhôm bện tròn cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | 300 mm2 |
| Điện áp danh định | - |
| Nhiệt độ làm việc ruột dẫn | - |
| Dạng mẫu mã | Hình tròn |
| Đóng gói | Ru lô và cuộn |
Ứng dụng của cáp nhôm trần Cadisun A 300: Truyền tải điện năng trên đường dây cao thế, trung thế trên không.
| Mã sản phẩm | Số lõi | Mặt cắt | Mặt cắt phụ |
|---|---|---|---|
| Cadisun A 16 | 1x | 16mm2 | |
| Cadisun A 25 | 1x | 25mm2 | |
| Cadisun A 35 | 1x | 35mm2 | |
| Cadisun A 50 | 1x | 50mm2 | |
| Cadisun A 185 | 1x | 185mm2 | |
| Cadisun A 120 | 1x | 120mm2 | |
| Cadisun A 70 | 1x | 70mm2 | |
| Cadisun A 150 | 1x | 150mm2 | |
| Cadisun A 400 | 1x | 400mm2 | |
| Cadisun A 240 | 1x | 240mm2 | |
| Cadisun A 95 | 1x | 95mm2 | |
| Cadisun As 40/6.7 | 1x | 40mm2 | 6.7mm2 |
| Cadisun As 63/10.5 | 1x | 63mm2 | 10.5mm2 |
| Cadisun As 100/16.7 | 1x | 100mm2 | 16.7mm2 |
| Cadisun As 125/6.9 | 1x | 125mm2 | 6.9mm2 |
| Cadisun As 125/20.4 | 1x | 125mm2 | 20.4mm2 |
| Cadisun As 160/8.9 | 1x | 160mm2 | 8.9mm2 |
| Cadisun As 160/26.1 | 1x | 160mm2 | 26.1mm2 |
| Cadisun As 200/11.1 | 1x | 200mm2 | 11.1mm2 |
| Cadisun As 200/32.6 | 1x | 200mm2 | 32.6mm2 |
| Cadisun AsKP 10/1.8 | 1x | 10mm2 | 1.8mm2 |
| Cadisun AsKP 16/2.7 | 1x | 16mm2 | 2.7mm2 |
| Cadisun AsKP 25/4.2 | 1x | 25mm2 | 4.2mm2 |
| Cadisun AsKP 35/6.2 | 1x | 35mm2 | 6.2mm2 |
| Cadisun AsKP 50/8.0 | 1x | 50mm2 | 8.0mm2 |
| Cadisun AsKP 70/11 | 1x | 70mm2 | 11mm2 |
| Cadisun AsKP 70/72 | 1x | 70mm2 | 72mm2 |