Contactor LS MC-18b 3P 18A 220VAC - 380VAC - 110VAC - 24VDC 1NO1NC là khởi động từ LS 3 pha có dòng định mức 18A đóng cắt cơ bản cho các động cơ 3 pha thông thường, hệ thống bơm nước, quạt công nghiệp,... Tại Etinco, khởi động từ MC-18b luôn có sẵn số lượng lớn, chiết khấu tới 47%.
Bảng giá contactor LS MC-18b 3 pha:
| Mã sản phẩm | Điện áp cuộn hút | Giá niêm yết | Giá chiết khấu |
| MC-18b 110VAC | 110VAC | 910.000 VNĐ | Lên tới 47% |
| MC-18b 220VAC | 220VAC | 910.000 VNĐ | |
| MC-18b 380VAC | 380VAC | 910.000 VNĐ | |
| MC-18b 24VDC | 24VDC | 1.280.000 VNĐ |
Khởi động từ LS MC-18b 3 pha có kích thước khung 22AF, tương thích với:
- Rơ le nhiệt LS MT-32
- Cuộn coil MC-18b
- Tiếp điểm phụ contactor LS UA-1
- Tiếp điểm phụ contactor LS UA-2
- Tiếp điểm phụ contactor LS UA-4
- Khóa liên động contactor LS UR-02
- Hộp khởi động từ LS MW-9bB~22bB
- Contactor tụ bù LS AC-9
Thông số kỹ thuật contactor LS MC-18b (catalogue 10 & 32):
| Thông số |
Chi tiết | |
| Mã sản phẩm | MC-18b | |
| Dòng sản phẩm | Contactor LS | |
| Kích thước khung | 22AF | |
| Dòng điện định mức | 18A | |
| Số cực | 3P | |
| Điện áp cuộn dây | 110 VAC; 220 VAC; 380 VAC; 24VDC | |
| Công suất | AC-1, Thermal current | 40 A |
| AC-3 200/240V | 4.5 kW | |
| 18 A | ||
| AC-3 380/440V | 7.5 kW | |
| 18 A | ||
| AC-3 500/550V | 7.5 kW | |
| 13 A | ||
| AC-3 690V | 7.5 kW | |
| 9 A | ||
| Tiếp điểm phụ | 1NO+1NC | |
| Tần số hoạt động | 50/60 Hz | |
| Tương thích rơ le nhiệt | MT-32 | |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60947-1, IEC/EN 60947-4-1, UL508, K60947 | |
| Xuất xứ | Hàn Quốc | |
| Dòng AC | Trọng lượng | 0.34 kg |
| Kích thước (W×H×D) | 45×73.5×87.4 mm | |
| Dòng DC | Trọng lượng | 0.41 kg |
| Kích thước (W×H×D) | 45×73.5×103.6 mm | |

Tổng quan ngoại hình & cấu tạo LS MC-18b (catalogue 28 & 29):


Hướng dẫn chọn điện áp cuộn điều khiển cho MC-18b 3P:
- MC-18b 220VAC: Lựa chọn tiêu chuẩn, sử dụng lưới điện 1 pha dân dụng để cấp nguồn điều khiển.
- MC-18b 380VAC: Dùng cho các hệ thống tủ điện công nghiệp 3 pha không dây trung tính (dây N).
- MC-18b 24VDC & 110VAC: Dùng trong các hệ thống đòi hỏi an toàn điện cao, tủ điều khiển qua PLC, tín hiệu viễn thông hoặc môi trường dễ cháy nổ.
Kích thước contactor LS MC-18b 3P (mm) và phụ kiện:



Cách đọc tên và lựa chọn sản phẩm contactor LS dòng Metasol (catalogue 20):

| Mã sản phẩm | Số cực | Dòng điện | Điện áp |
|---|---|---|---|
| MC-800a | 3P | 800A | 110VAC |
| MC-630a | 3P | 630A | 110VAC |
| MC-500a | 3P | 500A | 110VAC |
| MC-400a | 3P | 400A | 110VAC |
| MC-330a | 3P | 330A | 110VAC |
| MC-265a | 3P | 265A | 110VAC |
| MC-225a | 3P | 225A | 110VAC |
| MC-185a | 3P | 185A | 110VAC |
| MC-150a | 3P | 150A | 24VDC |
| MC-130a | 3P | 130A | 110VAC |
| MC-100a | 3P | 100A | 24VDC |
| MC-85a | 3P | 85A | 24VDC |
| MC-75a | 3P | 75A | 24VDC |
| MC-65a | 3P | 65A | 24VDC |
| MC-50a | 3P | 50A | 24VDC |
| MC-40a | 3P | 40A | 24VDC |
| MC-32a | 3P | 32A | 24VDC |
| MC-22a/4 | 4P | 22A | 220VAC |
| MC-22b | 3P | 22A | 24VDC |
| MC-18a | 3P | 18A | 24VDC |
| MC-12b | 3P | 12A | 24VDC |
| MC-12a | 3P | 12A | 24VDC |
| MC-9b | 3P | 9A | 24VDC |
| MC-9a | 3P | 9A | 24VDC |
| MC-6a | 3P | 6A | 24VDC |
| MC-1700a | 3P | 1700A | 220VAC |
| MC-1400a | 3P | 1400A | 220VAC |
| MC-1260a | 3P | 1260A | 220VAC |
| MC-2650a | 3P | 2650A | 220VAC |
| MC-2100a | 3P | 2100A | 220VAC |
| MR-4 380VAC 2NO2NC | 4P | 16A | 380VAC |
| MR-4 48VDC 2NO2NC | 4P | 16A | 48VDC |
| MR-6 380VAC 3NO3NC | 6P | 16A | 380VAC |
| MR-6 48VDC 3NO3NC | 6P | 16A | 48VDC |
| MR-8 380VAC 4NO4NC | 8P | 16A | 380VAC |
| MR-8 48VDC 4NO4NC | 8P | 16A | 48VDC |