Etinco tự hào cung cấp Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2025-2026 mới nhất (chỉ đại lý lớn mới có) kèm Catalogue đầy đủ thông số kỹ thuật cũng như chính sách chiết khấu tốt nhất cho khách hàng. Đến với chúng tôi, bạn sẽ cảm nhận được SỰ KHÁC BIỆT mà không nhà phân phối Cadivi nào có được.
Xem nhanh nội dung bảng giá tại Mục lục trên
Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2025 - 2026 tại Etinco có chiết khấu đến 20%. Gọi ngay 0939.66.44.22 để nhận giá chiết khấu Dây cáp điện Cadivi ưu đãi hàng đầu thị trường Việt Nam.

Quý khách đang có nhu cầu báo giá để tham gia công trình, dự án hãy liên hệ ngay Etinco (là đại lý Cấp 1 dây cáp điện Cadivi có 4 năm trúng trên 300 gói thầu) với nhiều năm kinh nghiệm được nhiều người dùng tin tưởng. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng tham gia báo giá sơ bộ Dự án nhanh nhất và tỷ lệ thành công rất cao.
Dưới đây là Bảng giá dây cáp điện Cadivi mới nhất (Bảng giá lưu hành nội bộ của Công ty CP dây cáp điện Việt Nam – CADIVI chỉ đại lý lớn mới có) được Etinco cập nhật liên tục. Để có mức chiết khấu cao và ưu đãi đặc biệt, hãy liên hệ ngay với Etinco qua số 0939 66 44 22.
Bảng giá dây điện dân dụng Cadivi
Bảng giá các dòng dây dân dụng Cadivi gồm dây cứng, dây mềm và dây ovan.
Bảng 1
- Dây Cadivi đơn cứng, ruột đồng, cách điện PVC không chì 70°C - VC/LF
- Dây Cadivi ruột đồng, cách điện PVC không chì 75°C - CV/LF
- Dây Cadivi đơn mềm, ruột đồng, cách điện PVC không chì 70°C - VCm/LF
- Dây Cadivi đôi mềm dẹt, ruột đồng, cách điện PVC không chì 75°C - VCmd/LF
- Dây Cadivi đôi mềm ovan, ruột đồng, cách điện PVC không chì 75°C - VCmo/LF


Bảng 2
- Dây Cadivi đơn cứng, ruột đồng, cách điện PVC không chì 90°C - VC/LF (90)
- Dây Cadivi ruột đồng, cách điện PVC không chì 90°C - CV/LF (90)
- Dây Cadivi đơn mềm, ruột đồng, cách điện PVC không chì 90°C - VCm/LF (90)
- Dây Cadivi đôi mềm dẹt, ruột đồng, cách điện PVC không chì 90°C - VCmd/LF (90)
- Dây Cadivi đôi mềm ovan, ruột đồng, cách điện PVC không chì, vỏ dễ xé 90°C - VCmo/LF (90ET)
- Dây Cadivi đơn cứng, ruột đồng, cách điện LSHF - ZC/LSHF
- Dây Cadivi ruột đồng, cách điện LSHF - CZ/LSHF
- Dây Cadivi đơn mềm, ruột đồng, cách điện LSHF - ZCm/LSHF
- Dây Cadivi đôi mềm dẹt, ruột đồng, cách điện LSHF - ZCmd/LSHF
- Dây Cadivi đôi mềm ovan, ruột đồng, cách điện LSHF - ZCmo/LSHF



Bảng 3
- Dây Cadivi tròn mềm (2 - 3 - 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - VCmt
- Dây Cadivi đơn mềm, ruột đồng, cách điện PVC - VCm
- Cáp Cadivi điện lực hạ thế (ruột đồng, cách điện PVC) - CV


Bảng giá cáp điện lực hạ thế Cadivi
Bảng 4
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - CVV






Bảng 5
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - CVV

Bảng 6
- Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm/thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CVV/DATA (CVV/DSTA)



Bảng 7
- Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CVV/DSTA


Bảng 8
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - CXV






Bảng 9
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - CXV


Bảng 10
- Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm/thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/DATA (CXV/DSTA)



Bảng 11
- Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/DSTA


Bảng giá cáp điện kế Cadivi
Bảng 12:
- Cáp điện kế Cadivi (2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - DK CVV


Bảng giá cáp điều khiển Cadivi
Bảng 13:
- Cáp điều khiển Cadivi (2 -> 37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - DVV
- Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu Cadivi (2 -> 37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - DVV/Sc











Bảng giá cáp đồng trung thế Cadivi
Bảng 14
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm, vỏ bọc PVC) - CXV/S*
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm từng lõi, vỏ bọc PVC) - CXV/SE*
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/S/DATA*
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm từng lõi, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/SE/DSTA*
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm, giáp sợi nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/S/AWA*
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.5mm từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/SE/SWA*



Bảng 15
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - CXV
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - CX1V
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột đồng có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - CX1V/WBC
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm, vỏ bọc PVC) - CXV/S
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm từng lõi, vỏ bọc PVC) - CXV/SE
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/S/DATA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm từng lõi, giáp thép nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/SE/DSTA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm, giáp sợi nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/S/AWA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13mm từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - CXV/SE/SWA





Bảng giá dây cáp nhôm điện lực & vặn xoắn Cadivi
Bảng 16
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (ruột nhôm, cách điện PVC) - AV
- Cáp vặn xoắn hạ thế Cadivi (2 - 3 - 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE) - LV ABC


Bảng 17
- Cáp điện lực hạ thế Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - AXV



Bảng 18
- Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp băng nhôm/thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - AXV/DATA (AXV/DSTA)



Bảng giá dây cáp nhôm trung thế Cadivi
Bảng 19:
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - AX1V
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột nhôm chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - AX1V/WBC
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (1 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ bọc PVC) - AXV/S
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại Cadivi (3 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại từng lõi, vỏ bọc PVC) - AXV/SE
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - AXV/S/DATA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại từng lõi, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - AXV/SE/DSTA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (1 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp sợi nhôm bảo vệ, vỏ bọc PVC) - AXV/S/AWA
- Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ Cadivi (3 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ, vỏ bọc PVC) - AXV/SE/SWA
- Cáp trung thế treo Cadivi (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - AsXV





Bảng giá cầu dao, ống luồn Cadivi
Bảng 20:
- Cầu dao 2 pha - 3 pha Cadivi
- Cầu dao 2 pha đảo - 3 pha đảo Cadivi
- Phụ kiện ống luồn Cadivi
- Ống luồn đàn hồi Cadivi
- Ống luồn thẳng Cadivi




Bảng giá cáp chống cháy & chậm cháy Cadivi
Bảng 21
- Cáp điện lực hạ thế chống cháy Cadivi (ruột đồng, băng Mica, cách điện FR-PVC) - CV/FR
- Cáp điện lực hạ thế chống cháy Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột đồng, băng Mica, cách điện XLPE, vỏ bọc FR-PVC) - CXV/FR





Bảng 22
- Cáp điện lực Cadivi cấp chịu nhiệt cao 105°C, không chì, ruột đồng mềm (nhiều sợi xoắn chùm) - VCm/HR-LF
- Cáp điện lực chậm cháy Cadivi (ruột đồng, bọc cách điện XLPO, ít khói, không halogen) - CE-FRT-LSHF
- Cáp điện lực chậm cháy Cadivi (ruột đồng, cách điện FR-PVC) - CV-FRT
- Cáp điện lực hạ thế chậm cháy Cadivi (1 - 2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc FR-PVC) - CXV-FRT







Bảng 23
- Cáp điện lực hạ thế chống cháy Cadivi, ít khói, không halogen (1 - 2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột đồng, băng Mica, cách điện XLPE, vỏ bọc LSHF) - CXE/FR-LSHF





Bảng 24
- Cáp điện lực hạ thế chậm cháy Cadivi, ít khói, không halogen (1 - 2 - 3 - 4 - 3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc LSHF) - CXE/FRT-LSHF





Bảng giá dây cáp Cadivi khác
Bảng 25
- Dây nhôm lõi thép Cadivi - As hoặc ACSR
- Dây nhôm trần xoắn Cadivi - A
- Dây thép trần xoắn Cadivi - GSW hoặc TK
- Dây đồng trần xoắn Cadivi - C


Bảng 26
- Cáp năng lượng mặt trời Cadivi - H1Z2Z2-K

Bảng 27
- Cáp truyền số liệu Cadivi
- Cáp đồng trục Cadivi

Mua Dây cáp điện Cadivi ở đâu để có giá tốt, ưu đãi nhất?
Etinco tự hào là đại lý chính hãng của Cadivi tại thị trường Việt Nam, cam kết mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh và chính sách chiết khấu tốt nhất cho các dòng sản phẩm. Nếu bạn đang cần báo giá Dây cáp điện Cadivi cho công trình hoặc dự án, hãy liên hệ ngay với Etinco. Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong hàng trăm gói thầu khắp cả nước, chúng tôi cam kết cung cấp kho hàng Dây cáp điện Cadivi số lượng lớn và mức giá cạnh tranh, giúp đối tác dễ dàng tham gia vào các dự án lớn.
Tiên phong trong việc cung cấp trải nghiệm mua hàng THẬT, bên cạnh việc cung cấp báo giá và chiết khấu hấp dẫn, Etinco còn hỗ trợ khách hàng đầy đủ tài liệu như mô tả sản phẩm, giấy chứng nhận chất lượng và dịch vụ vận chuyển miễn phí đến tận chân công trình. Chúng tôi luôn đồng hành cùng quý khách từ giai đoạn báo giá đến khi hoàn thành dự án, nhằm đảm bảo sự hài lòng tối đa.
Chính sách ưu đãi:
- Bảo hành từ 1 – 2 năm tùy theo dòng sản phẩm.
- Chính sách 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành (chỉ có tại Etinco.vn).
- Giao hàng nhanh chóng và miễn phí vận chuyển.
Cam kết chất lượng:
- Có chứng nhận đại lý chính hãng từ Cadivi.
- Đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO, CQ.
- Sản phẩm luôn có sẵn, đặt là có ngay.
- Cam kết hàng chính hãng với chất lượng tốt nhất.
- Mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Dịch vụ bảo hành, đổi trả hàng đầu.
- Cam kết “HOÀN TIỀN 100%” nếu không đảm bảo chất lượng.

Với những cam kết mạnh mẽ và hỗ trợ toàn diện, Etinco luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho mọi nhu cầu về Dây cáp điện Cadivi, mang đến sự tin tưởng tuyệt đối cho khách hàng.
Hãy liên hệ với Etinco để nhận được dịch vụ tốt nhất!